热固性 règùxìng
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt cố tính】

Đọc nhanh: 热固性 (nhiệt cố tính). Ý nghĩa là: tính nhiệt cố (mềm do nóng, cứng do lạnh).

Ý Nghĩa của "热固性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

热固性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính nhiệt cố (mềm do nóng, cứng do lạnh)

某些塑料、树脂加热软化成形,冷凝后再加热也不再软化,这种性质叫热固性如酚醛塑料的性质

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热固性

  • volume volume

    - ( 欧洲 ōuzhōu ) 大陆 dàlù 人有 rényǒu 性生活 xìngshēnghuó , 英国人 yīngguórén 则 zé 有 yǒu 热水瓶 rèshuǐpíng

    - Người trên lục địa (châu Âu) có cuộc sống tình dục, còn người Anh thì có ấm đun nước.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 资产阶级 zīchǎnjiējí 的 de 狂热性 kuángrèxìng

    - tính cách cuồng nhiệt của giai cấp tiểu tư sản.

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 固定 gùdìng 又 yòu 无 wú 晋升 jìnshēng 机会 jīhuì 遏制 èzhì 了 le 雇员 gùyuán 的 de 积极性 jījíxìng

    - Mức lương cố định và thiếu cơ hội thăng tiến đã làm giảm sự tích cực của nhân viên.

  • volume volume

    - 暴露 bàolù 了 le 根深蒂固 gēnshēndìgù 的 de 保守 bǎoshǒu 性 xìng

    - Vạch trần tư tưởng bảo thủ sâu sắc.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 热 rè 激发 jīfā 改变 gǎibiàn 性质 xìngzhì

    - Thay đổi tính chất thông qua kích thích nhiệt.

  • volume volume

    - 她 tā 具有 jùyǒu 沉静 chénjìng 但是 dànshì 热烈 rèliè 的 de 性格 xìnggé

    - Cô ấy có tính cánh điềm tĩnh nhưng nhiệt huyết.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 金属 jīnshǔ 固性 gùxìng 很 hěn 强 qiáng

    - Loại kin loại này có tính rắn rất cao.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 加热 jiārè 后 hòu 会 huì 凝固 nínggù

    - Sữa khi đun nóng sẽ đông lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao