烧水壶 shāo shuǐhú
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu thuỷ hồ】

Đọc nhanh: 烧水壶 (thiếu thuỷ hồ). Ý nghĩa là: ấm đun nước.

Ý Nghĩa của "烧水壶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烧水壶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ấm đun nước

kettle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烧水壶

  • volume volume

    - 水壶 shuǐhú 里 lǐ 的 de 水 shuǐ 已经 yǐjīng 开始 kāishǐ 滚 gǔn 了 le

    - Nước trong ấm đã bắt đầu sôi rồi.

  • volume volume

    - 烤面包 kǎomiànbāo 和 hé 烧 shāo 开水 kāishuǐ 不算 bùsuàn

    - Bánh mì nướng và nước đun sôi không được tính.

  • volume volume

    - 电热水壶 diànrèshuǐhú 的 de 功率 gōnglǜ 是 shì 1500 瓦 wǎ

    - Công suất của ấm đun nước là 1500 oát.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 烧烤店 shāokǎodiàn 兼营 jiānyíng 酒水 jiǔshuǐ

    - Nhà hàng đồ nướng này phục vụ cả đồ uống.

  • volume volume

    - 壶里 húlǐ 的 de 水 shuǐ 啵 bō 啵 bō 地 dì 沸腾 fèiténg 着 zhe

    - Nước trong ấm sôi sục sục.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 水龙头 shuǐlóngtóu 下面 xiàmiàn 冲洗 chōngxǐ 茶壶 cháhú 以便 yǐbiàn 把 bǎ 茶叶 cháyè 冲掉 chōngdiào

    - anh ta đang rửa ấm đun dưới vòi nước để làm sạch lá trà.

  • volume volume

    - 给 gěi 同志 tóngzhì 们 men 烧点 shāodiǎn 水喝 shuǐhē , 并 bìng 不 bù 费事 fèishì

    - đun ít nước sôi cho anh em uống nước có mất công gì đâu.

  • volume volume

    - 先 xiān 烧水 shāoshuǐ , 再 zài 泡茶 pàochá , 最后 zuìhòu 品尝 pǐncháng

    - Đun nước sôi trước, sau đó pha trà, cuối cùng thưởng thức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+7 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨一丶フ丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:GBTC (土月廿金)
    • Bảng mã:U+58F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Shāo
    • Âm hán việt: Thiêu , Thiếu
    • Nét bút:丶ノノ丶一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJPU (火十心山)
    • Bảng mã:U+70E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao