烤炉 kǎo lú
volume volume

Từ hán việt: 【khảo lô】

Đọc nhanh: 烤炉 (khảo lô). Ý nghĩa là: lò nướng (PRC). Ví dụ : - 烤炉还开着 Lò đang bật!

Ý Nghĩa của "烤炉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烤炉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lò nướng (PRC)

oven (PRC)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 烤炉 kǎolú 还开 háikāi 着 zhe

    - Lò đang bật!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烤炉

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 烤面包 kǎomiànbāo

    - Anh ấy đang nướng bánh mì.

  • volume volume

    - 她 tā 就 jiù 着 zhe 炉火 lúhuǒ 烤火 kǎohuǒ 暖 nuǎn

    - Cô ấy đến gần lò sưởi để sưởi ấm.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 我们 wǒmen 去 qù 吃 chī 烤鸭 kǎoyā 吧 ba

    - Tối nay chúng ta đi ăn vịt quay nhé.

  • volume volume

    - 烤炉 kǎolú 还开 háikāi 着 zhe

    - Lò đang bật!

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 烧烤 shāokǎo 架上 jiàshàng 烤 kǎo 香肠 xiāngcháng

    - Anh ấy đang nướng xúc xích trên vỉ nướng.

  • volume volume

    - 来来来 láiláilái , 刚刚 gānggang 出炉 chūlú 的 de 烤 kǎo 番薯 fānshǔ 要 yào 不要 búyào 尝 cháng 一个 yígè

    - Tới đây tới đây, khoai lang nướng nóng hổi mới ra lò, muốn thử một củ chứ

  • volume volume

    - 把 bǎ 电炉 diànlú 打开 dǎkāi , 在 zài 穿 chuān 睡衣 shuìyī 睡裤 shuìkù 之前 zhīqián 把 bǎ 它们 tāmen 先烤 xiānkǎo 热 rè

    - Bật lò điện lên và làm nó nóng trước khi mặc áo ngủ và quần ngủ.

  • volume volume

    - 今天上午 jīntiānshàngwǔ 她 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 烤面包片 kǎomiànbāopiàn 的 de 电炉 diànlú

    - Sáng nay, cô ấy đã mua một cái lò nướng bánh mì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 烤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Kǎo
    • Âm hán việt: Khảo
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJKS (火十大尸)
    • Bảng mã:U+70E4
    • Tần suất sử dụng:Cao