烟花厂 yānhuā chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【yên hoa xưởng】

Đọc nhanh: 烟花厂 (yên hoa xưởng). Ý nghĩa là: nhà máy pháo hoa.

Ý Nghĩa của "烟花厂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烟花厂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà máy pháo hoa

firework factory

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烟花厂

  • volume volume

    - 春节 chūnjié 时 shí , 我们 wǒmen 放 fàng 烟花 yānhuā

    - Trong dịp Tết, chúng tôi bắn pháo hoa.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 的 de 烟熏 yānxūn 着 zhe 空气 kōngqì

    - Khói từ nhà máy làm ảnh hưởng tới không khí.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 生产 shēngchǎn 各种 gèzhǒng 烟花 yānhuā

    - Xưởng sản xuất các loại pháo hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 了 le 烟花 yānhuā 之地 zhīdì

    - Anh ta đã đến chốn thanh lâu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 工厂 gōngchǎng 不再 bùzài 产烟 chǎnyān 了 le

    - Nhà máy này không sản xuất thuốc lá nữa.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 喜欢 xǐhuan 看 kàn 烟花 yānhuā

    - Trẻ em thích xem pháo hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 火药 huǒyào 做 zuò 烟花 yānhuā

    - Anh ấy mua thuốc nổ để làm pháo.

  • volume volume

    - 烟花 yānhuā 照亮 zhàoliàng 了 le 夜空 yèkōng

    - Pháo hoa thắp sáng bầu trời đêm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Chǎng , Hǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Hán , Xưởng
    • Nét bút:一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MH (一竹)
    • Bảng mã:U+5382
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao