烟肉 yān ròu
volume volume

Từ hán việt: 【yên nhụ】

Đọc nhanh: 烟肉 (yên nhụ). Ý nghĩa là: Thịt ba rọi, thịt nguội hun khói.

Ý Nghĩa của "烟肉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烟肉 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Thịt ba rọi

bacon

✪ 2. thịt nguội hun khói

smoked ham

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烟肉

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 丸子 wánzi 肉 ròu

    - thịt băm; thịt vò viên.

  • volume volume

    - 买卖 mǎimài 烟土 yāntǔ 是 shì 犯法 fànfǎ

    - Mua bán thuốc phiện là phạm pháp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 发薪日 fāxīnrì 大鱼大肉 dàyúdàròu 加 jiā 烟酒 yānjiǔ 肝 gān 都 dōu 是 shì 没 méi 你们 nǐmen 累 lèi

    - Các cô gái đã làm việc chăm chỉ hơn gan của tôi vào ngày nhận lương.

  • volume volume

    - 不食 bùshí 人间烟火 rénjiānyānhuǒ

    - không ăn thức ăn chín của trần gian.

  • volume volume

    - 主 zhǔ 耶稣基督 yēsūjīdū 会 huì 将 jiāng 我们 wǒmen 的 de 肉身 ròushēn 化为 huàwèi

    - Vì Chúa Jêsus Christ sẽ thay đổi

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 烟台 yāntái 的 de 特产 tèchǎn 是 shì 苹果 píngguǒ

    - Đặc sản của Yên Đài, Trung Quốc là táo.

  • volume volume

    - 为了 wèile 爱 ài 你 nǐ 我 wǒ 愿意 yuànyì 断烟 duànyān

    - Vì yêu em, anh sẵn sàng cai thuốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao