烟感 yān gǎn
volume volume

Từ hán việt: 【yên cảm】

Đọc nhanh: 烟感 (yên cảm). Ý nghĩa là: Đầu báo khói. Ví dụ : - 在消防管理中,我们经常会用到烟感和温感 Trong vấn đề quản lí phòng cháy, chúng ta thường sử dụng đầu báo khói và đầu báo nhiệt độ

Ý Nghĩa của "烟感" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烟感 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đầu báo khói

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 消防 xiāofáng 管理 guǎnlǐ 中 zhōng , 我们 wǒmen 经常 jīngcháng 会 huì 用到 yòngdào 烟感 yāngǎn 和 hé 温感 wēngǎn

    - Trong vấn đề quản lí phòng cháy, chúng ta thường sử dụng đầu báo khói và đầu báo nhiệt độ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烟感

  • volume volume

    - 鼻烟壶 bíyānhú ( 装 zhuāng 鼻烟 bíyān 的 de 小瓶 xiǎopíng )

    - lọ thuốc hít

  • volume volume

    - 香烟 xiāngyān 的 de 烟味 yānwèi 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 不 bù 舒服 shūfú

    - Mùi khói thuốc lá khiến tôi cảm thấy khó chịu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 烟灰 yānhuī 掉 diào 在 zài 地毯 dìtǎn 上 shàng

    - Đừng vứt tàn thuốc lên thảm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 无视 wúshì 别人 biérén 的 de 感受 gǎnshòu

    - Đừng coi nhẹ cảm xúc của người khác.

  • volume volume

    - 不祥 bùxiáng 的 de 预感 yùgǎn

    - dự cảm không tốt

  • volume volume

    - 在 zài 消防 xiāofáng 管理 guǎnlǐ 中 zhōng , 我们 wǒmen 经常 jīngcháng 会 huì 用到 yòngdào 烟感 yāngǎn 和 hé 温感 wēngǎn

    - Trong vấn đề quản lí phòng cháy, chúng ta thường sử dụng đầu báo khói và đầu báo nhiệt độ

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 上 shàng 完药 wányào 后 hòu 感觉 gǎnjué 好多 hǎoduō 了 le

    - Sau khi bôi thuốc cảm thấy đỡ hơn nhiều rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Yān , Yīn
    • Âm hán việt: Nhân , Yên
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FWK (火田大)
    • Bảng mã:U+70DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao