烘衬 hōng chèn
volume volume

Từ hán việt: 【hồng sấn】

Đọc nhanh: 烘衬 (hồng sấn). Ý nghĩa là: tôn lên; tô đậm; làm nổi bật.

Ý Nghĩa của "烘衬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烘衬 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tôn lên; tô đậm; làm nổi bật

烘托;陪衬

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烘衬

  • volume volume

    - 古塔 gǔtǎ 古树 gǔshù 相互 xiānghù 映衬 yìngchèn , 平添 píngtiān 了 le 古朴 gǔpiáo 的 de 韵味 yùnwèi

    - cổ tháp cổ thụ tôn vẻ đẹp cho nhau, tăng thêm thú vị cho phong cảnh cổ xưa.

  • volume volume

    - 头脑 tóunǎo 冬烘 dōnghōng

    - đầu óc nông cạn

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 尖 jiān 领儿 lǐngér 衬衫 chènshān

    - Anh ấy mặc áo sơ mi có cổ nhọn.

  • volume volume

    - 烛光 zhúguāng 烘衬 hōngchèn 出 chū 浪漫 làngmàn

    - Ánh nến tôn lên sự lãng mạn.

  • volume volume

    - 繁星 fánxīng 烘衬 hōngchèn 着 zhe 夜色 yèsè

    - Những ngôi sao chiếu sáng màn đêm.

  • volume volume

    - 颜色 yánsè 衬托出 chèntuōchū 了 le 画 huà 的 de 细腻 xìnì

    - Màu sắc làm nổi bật sự tinh tế của bức tranh.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 的 de 衣柜 yīguì 里 lǐ 有 yǒu 一件 yījiàn 衬衫 chènshān

    - Có một chiếc áo trong tủ quần áo của tôi.

  • volume volume

    - 冬烘先生 dōnghōngxiānsheng

    - thầy đồ gàn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Hōng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTC (火廿金)
    • Bảng mã:U+70D8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 衬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Chèn
    • Âm hán việt: Sấn
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LDI (中木戈)
    • Bảng mã:U+886C
    • Tần suất sử dụng:Cao