衬 chèn
volume volume

Từ hán việt: 【sấn】

Đọc nhanh: 衬 (sấn). Ý nghĩa là: lớp lót; vải lót, đồ lót; nội y, chèn; lót; đặt. Ví dụ : - 这件衣服的衬里很柔软。 Lớp lót của chiếc quần áo này rất mềm mại.. - 书包的衬需要更换了。 Lớp lót của cặp sách cần phải thay rồi.. - 她买了新的衬。 Cô ấy mua một chiếc áo lót mới.

Ý Nghĩa của "衬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 TOCFL 3

衬 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lớp lót; vải lót

在里面托上一层

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 的 de 衬里 chènlǐ 很 hěn 柔软 róuruǎn

    - Lớp lót của chiếc quần áo này rất mềm mại.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 的 de 衬 chèn 需要 xūyào 更换 gēnghuàn 了 le

    - Lớp lót của cặp sách cần phải thay rồi.

✪ 2. đồ lót; nội y

内衣

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 新 xīn 的 de 衬 chèn

    - Cô ấy mua một chiếc áo lót mới.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 衬 chèn 的 de 材质 cáizhì 很 hěn 舒适 shūshì

    - Chất liệu của loại đồ lót này rất thoải mái.

衬 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chèn; lót; đặt

在里面或下面垫上纸、布等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 信 xìn 里衬 lǐchèn 了 le 一张 yīzhāng 照片 zhàopiān

    - Anh ta đã chèn một bức ảnh vào trong lá thư.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 这 zhè 块砖 kuàizhuān 衬 chèn 在 zài 门口 ménkǒu

    - Tôi đặt viên gạch này vào dưới chân cửa.

✪ 2. làm nền; tôn lên; làm nổi bật

陪衬;衬托

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 黑色 hēisè 衣服 yīfú 衬得 chèndé 她 tā 的 de 皮肤 pífū

    - Bộ quần áo màu đen tôn lên làn da của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 出现 chūxiàn 衬托 chèntuō 了 le 晚会 wǎnhuì

    - Sự hiện diện của anh ấy đã làm nổi bật bữa tiệc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 衬

  • volume volume

    - 她 tā 熨 yùn 衬衣 chènyī 时 shí 样子 yàngzi 呆板 dāibǎn 不 bù 动脑筋 dòngnǎojīn

    - Khi cô ấy ủi áo sơ mi, cô ấy trông cứng nhắc và không suy nghĩ.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 新 xīn 的 de 衬 chèn

    - Cô ấy mua một chiếc áo lót mới.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 靑 qīng 色 sè 衬衫 chènshān

    - Anh ấy mặc áo sơ mi màu xanh.

  • volume volume

    - 她 tā 挽起 wǎnqǐ 了 le 衬衫 chènshān 袖子 xiùzi

    - Cô ấy sắn tay áo sơ mi lên.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 衬衫 chènshān 肘 zhǒu 磨损 mósǔn 了 le

    - Khuỷu tay áo sơ mi của cô ấy bị mòn rồi.

  • volume volume

    - 颜色 yánsè 衬托出 chèntuōchū 了 le 画 huà 的 de 细腻 xìnì

    - Màu sắc làm nổi bật sự tinh tế của bức tranh.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 笑容 xiàoróng 衬托出 chèntuōchū 她 tā 的 de 美丽 měilì

    - Nụ cười của cô làm nổi bật vẻ đẹp của cô.

  • volume volume

    - 女士 nǚshì 的 de 印花 yìnhuā 衬衫 chènshān 充满 chōngmǎn 时尚 shíshàng 感 gǎn

    - Áo sơ mi nữ in hoa đầy thời trang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 衬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Chèn
    • Âm hán việt: Sấn
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LDI (中木戈)
    • Bảng mã:U+886C
    • Tần suất sử dụng:Cao