烘培 hōng péi
volume volume

Từ hán việt: 【hồng bồi】

Đọc nhanh: 烘培 (hồng bồi). Ý nghĩa là: nướng bánh. Ví dụ : - 烘培真是很棒的爱好 Nướng bánh thực sự là một sở thích tuyệt vời

Ý Nghĩa của "烘培" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烘培 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nướng bánh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 烘培 hōngpéi 真是 zhēnshi 很棒 hěnbàng 的 de 爱好 àihào

    - Nướng bánh thực sự là một sở thích tuyệt vời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烘培

  • volume volume

    - 烘培 hōngpéi 真是 zhēnshi 很棒 hěnbàng 的 de 爱好 àihào

    - Nướng bánh thực sự là một sở thích tuyệt vời

  • volume volume

    - 保安人员 bǎoānrényuán 培训 péixùn

    - Đào tạo nhân viên bảo an.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 使用 shǐyòng 安培计 ānpéijì

    - Anh ấy đang sử dụng ampe kế.

  • volume volume

    - 伏安 fúān 法 fǎ 功率 gōnglǜ 单位 dānwèi , 等于 děngyú 一 yī 伏特 fútè 和 hé 一 yī 安培 ānpéi 的 de 乘积 chéngjī , 等于 děngyú 一 yī 瓦特 wǎtè

    - Đơn vị công suất theo công thức Volt-Ampere (VA) bằng tích của một Volt và một Ampere, tương đương với một Watt.

  • volume volume

    - 党校 dǎngxiào 举办 jǔbàn 了 le 培训班 péixùnbān

    - rường Đảng tổ chức một khóa đào tạo.

  • volume volume

    - 高级别 gāojíbié 员工 yuángōng 需要 xūyào 更 gèng 多 duō 培训 péixùn

    - Nhân viên cấp bậc cao cần đào tạo thêm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 音乐 yīnyuè 天赋 tiānfù 是 shì 后天 hòutiān 培养 péiyǎng 的 de

    - Tài năng âm nhạc của anh ấy là do sau này rèn luyện mà có.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 栽培 zāipéi 了 le 许多 xǔduō 花 huā

    - Anh ấy đã trồng nhiều hoa trong vườn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 培›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Péi , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bậu , Bồi
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYTR (土卜廿口)
    • Bảng mã:U+57F9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Hōng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTC (火廿金)
    • Bảng mã:U+70D8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình