炼铁厂 liàn tiě chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【luyện thiết xưởng】

Đọc nhanh: 炼铁厂 (luyện thiết xưởng). Ý nghĩa là: Đúc sắt.

Ý Nghĩa của "炼铁厂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炼铁厂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đúc sắt

iron foundry

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炼铁厂

  • volume volume

    - 原油 yuányóu 送到 sòngdào 炼油厂 liànyóuchǎng 去 qù 精炼 jīngliàn

    - dầu thô đưa đến nhà máy lọc dầu để tinh luyện.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 炼铁 liàntiě 块 kuài

    - Anh ấy đang rèn miếng sắt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 冶铁 yětiě 炼钢 liàngāng

    - Họ đang luyện sắt và thép.

  • volume volume

    - 中国人民解放军 zhōngguórénmínjiěfàngjūn 是 shì 保卫祖国 bǎowèizǔguó 的 de 钢铁长城 gāngtiěchángchéng

    - Quân giải phóng nhân dân Trung Quốc là bức tường thành bảo vệ tổ quốc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 铸造 zhùzào 钢铁 gāngtiě

    - Họ đúc thép trong nhà máy.

  • volume volume

    - 附近 fùjìn 有 yǒu 一家 yījiā 大型 dàxíng 钢铁厂 gāngtiěchǎng

    - Gần đó có một nhà máy thép lớn.

  • volume volume

    - 烧窑 shāoyáo 炼铁 liàntiě 都 dōu 要 yào 看 kàn 火候 huǒhòu

    - đốt lò luyện thép cần phải xem độ lửa.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 努力 nǔlì 炼铁 liàntiě

    - Công nhân đang miệt mài luyện sắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Chǎng , Hǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Hán , Xưởng
    • Nét bút:一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MH (一竹)
    • Bảng mã:U+5382
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyện
    • Nét bút:丶ノノ丶一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FJVD (火十女木)
    • Bảng mã:U+70BC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao