点军区 diǎn jūnqū
volume volume

Từ hán việt: 【điểm quân khu】

Đọc nhanh: 点军区 (điểm quân khu). Ý nghĩa là: Quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌 市 , Hồ Bắc.

Ý Nghĩa của "点军区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌 市 , Hồ Bắc

Dianjun district of Yichang city 宜昌市 [Yi2 chāng shì], Hubei

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 点军区

  • volume volume

    - 重点 zhòngdiǎn 试验区 shìyànqū

    - khu thí nghiệm trọng điểm.

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn 儿 ér

    - một chút

  • volume volume

    - 军队 jūnduì 在 zài 边境地区 biānjìngdìqū 驻扎 zhùzhā

    - Quân đội đóng quân ở khu vực biên giới.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 汁 zhī 都 dōu 榨 zhà 不 bù 出来 chūlái 了 le

    - Một chút nước cũng ép không ra.

  • volume volume

    - 她 tā 要 yào 为 wèi 山区 shānqū 的 de 建设 jiànshè 做点 zuòdiǎn 奉献 fèngxiàn

    - cô ấy tặng đồ vật cho xây dựng vùng núi.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 别 bié 再 zài 嘚 dē 嘚 dē 了 le

    - chuyện nhỏ mà, đừng cằn nhằn nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 进入 jìnrù 了 le 军事 jūnshì 领域 lǐngyù 的 de 禁区 jìnqū

    - Anh ấy đi vào khu cấm của khu quân sự.

  • volume volume

    - 每个 měigè 片区 piànqū 都 dōu 有 yǒu 自己 zìjǐ 的 de 特点 tèdiǎn

    - Mỗi vùng đều có đặc điểm riêng của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 军›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét), xa 車 (+2 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BKQ (月大手)
    • Bảng mã:U+519B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao