炸洋葱圈 zhà yángcōng quān
volume volume

Từ hán việt: 【tạc dương thông khuyên】

Đọc nhanh: 炸洋葱圈 (tạc dương thông khuyên). Ý nghĩa là: Vòng hành tây (món ăn).

Ý Nghĩa của "炸洋葱圈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炸洋葱圈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vòng hành tây (món ăn)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炸洋葱圈

  • volume volume

    - 妈妈 māma 买 mǎi 了 le 很多 hěnduō 洋葱 yángcōng

    - Mẹ đã mua rất nhiều hành tây.

  • volume volume

    - 东海岸 dōnghǎiàn 的 de 社交圈 shèjiāoquān 今早 jīnzǎo 炸开 zhàkāi 了 le 锅 guō

    - Các giới xã hội bờ đông đang sôi sục sáng nay

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 有 yǒu 一头 yītóu 洋葱 yángcōng

    - Ở đây có một củ hành tây.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 油炸 yóuzhá 圈饼 quānbǐng

    - Bánh rán là món ưa thích của tôi.

  • volume volume

    - 切 qiè 洋葱 yángcōng 蜇 zhē 眼睛 yǎnjing

    - Thái hành tây làm cay cả mắt.

  • volume volume

    - 洋葱 yángcōng 的 de 味道 wèidao 很 hěn 特别 tèbié

    - Mùi vị của hành tây rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 洋葱 yángcōng , 绿茶 lǜchá 和 hé 稀饭 xīfàn

    - Anh ấy không thích hành tây, trà xanh và cháo.

  • volume volume

    - 但 dàn 要 yào 小心 xiǎoxīn 别 bié 把 bǎ 洋葱 yángcōng 烧焦 shāojiāo 了 le

    - Nhưng cẩn thận để hành tây không bị cháy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Juān , Juàn , Quān
    • Âm hán việt: Khuyên , Quyển
    • Nét bút:丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFQU (田火手山)
    • Bảng mã:U+5708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiáng , Yáng , Yǎng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETQ (水廿手)
    • Bảng mã:U+6D0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhá , Zhà
    • Âm hán việt: Trác , Tạc
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHS (火竹尸)
    • Bảng mã:U+70B8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 葱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Chuāng , Cōng
    • Âm hán việt: Song , Thông
    • Nét bút:一丨丨ノフノノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPKP (廿心大心)
    • Bảng mã:U+8471
    • Tần suất sử dụng:Cao