炸土豆条 zhà tǔdòu tiáo
volume volume

Từ hán việt: 【tạc thổ đậu điều】

Đọc nhanh: 炸土豆条 (tạc thổ đậu điều). Ý nghĩa là: khoai tây chiên (nóng).

Ý Nghĩa của "炸土豆条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炸土豆条 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoai tây chiên (nóng)

(hot) potato chips; french fries

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炸土豆条

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 熬 áo 了 le 些 xiē 土豆 tǔdòu

    - Hôm nay nấu một ít khoai tây.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 醋 cù 洒 sǎ 在 zài 鱼 yú 和 hé 土豆片 tǔdòupiàn 上 shàng

    - Anh ta rắc giấm lên cá và lát khoai tây.

  • volume volume

    - 土豆 tǔdòu 每磅 měibàng 20 便士 biànshì

    - Khoai tây mỗi pound có giá 20 xu.

  • volume volume

    - 土豆 tǔdòu 开始 kāishǐ 出芽 chūyá 了 le

    - Khoai tây đang bắt đầu nảy mầm.

  • volume volume

    - 土豆 tǔdòu 上 shàng 的 de 芽儿 yáér 要 yào 去掉 qùdiào

    - Mầm trên khoai tây cần phải bỏ đi.

  • volume volume

    - 就 jiù 在 zài 前面 qiánmiàn 一点 yìdiǎn 右手边 yòushǒubiān 有 yǒu 一条 yītiáo 土路 tǔlù

    - Ngay phía trước có một con đường đất bên phải.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 那 nà 做 zuò 的 de 炸鱼 zháyú 和 hé 薯条 shǔtiáo 是 shì 最 zuì 好吃 hǎochī 的 de

    - Họ có món cá và khoai tây chiên ngon nhất mà bạn từng có trong đời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhá , Zhà
    • Âm hán việt: Trác , Tạc
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHS (火竹尸)
    • Bảng mã:U+70B8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao