炉龄 lú líng
volume volume

Từ hán việt: 【lô linh】

Đọc nhanh: 炉龄 (lô linh). Ý nghĩa là: tuổi lò.

Ý Nghĩa của "炉龄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炉龄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuổi lò

工业上指炉衬的使用期限,一般根据两次大修之间冶炼的次数和时数来计算

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炉龄

  • volume volume

    - 髫 tiáo 龄 líng

    - tuổi thơ; thời thơ ấu

  • volume volume

    - 他 tā 年龄 niánlíng 逾 yú 五十岁 wǔshísuì

    - Anh ấy đã quá năm mươi tuổi.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 的 de 婚龄 hūnlíng 已有 yǐyǒu 50 年 nián

    - họ lấy nhau đã được 50 năm rồi.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 的 de 年龄 niánlíng 差不多 chàbùduō 等 děng

    - Tuổi tác của họ gần như nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 刚 gāng 出炉 chūlú 的 de 烧饼 shāobing

    - Anh ấy thích ăn bánh nướng vừa ra lò.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 是 shì 八十 bāshí 高龄 gāolíng 了 le , 还是 háishì 那么 nàme 精神抖擞 jīngshéndǒusǒu

    - Ông đã tám mươi tuổi rồi mà tinh thần vẫn còn rất hăng hái.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 到 dào 了 le 八十多岁 bāshíduōsuì 的 de 高龄 gāolíng , 精神 jīngshén 还 hái 很 hěn 健旺 jiànwàng

    - ông cụ đã thọ ngoài 80, mà tinh thần vẫn còn minh mẫn lắm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 到 dào 了 le 煤气炉 méiqìlú 旁 páng

    - Bọn họ cùng nhau đi đến bên bếp ga.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 龄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YUOII (卜山人戈戈)
    • Bảng mã:U+9F84
    • Tần suất sử dụng:Cao