灶膛 zàotáng
volume volume

Từ hán việt: 【táo thang】

Đọc nhanh: 灶膛 (táo thang). Ý nghĩa là: lòng bếp.

Ý Nghĩa của "灶膛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灶膛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lòng bếp

灶内烧火的地方

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灶膛

  • volume volume

    - 掌灶 zhǎngzào 儿 ér 的 de ( 掌灶 zhǎngzào 的 de 人 rén )

    - đầu bếp

  • volume volume

    - 抽风 chōufēng 灶 zào ( 利用 lìyòng 自然 zìrán 抽风 chōufēng 代替 dàitì 电力 diànlì 吹风 chuīfēng 的 de 灶 zào )

    - bếp hút gió.

  • volume volume

    - 挑火 tiāohuǒ ( 拨开 bōkāi 炉灶 lúzào 的 de 盖 gài 火 huǒ , 露出 lùchū 火苗 huǒmiáo )

    - khêu lửa

  • volume volume

    - 宽厚 kuānhòu 的 de 胸膛 xiōngtáng

    - bộ ngực nở nang.

  • volume volume

    - 掩着 yǎnzhe 怀 huái ( 上衣 shàngyī 遮盖着 zhēgàizhe 胸膛 xiōngtáng 而 ér 不扣 bùkòu 钮扣 niǔkòu )

    - mặc áo không gài nút

  • volume volume

    - 开膛手 kāitángshǒu 杰克 jiékè 还有 háiyǒu 十二宫 shíèrgōng 杀手 shāshǒu

    - Jack the Ripper và Zodiac Killer

  • volume volume

    - 长矛 chángmáo 刺中 cìzhòng 了 le 敌 dí 胸膛 xiōngtáng

    - Cây thương đâm trúng ngực địch.

  • volume volume

    - 把 bǎ 炉膛 lútáng 改 gǎi 小 xiǎo 一点 yìdiǎn , 就 jiù 能 néng 省 shěng 煤 méi

    - lòng lò sửa nhỏ lại một chút thì sẽ tiết kiệm được than.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Zào
    • Âm hán việt: Táo
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FG (火土)
    • Bảng mã:U+7076
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 膛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+11 nét)
    • Pinyin: Tāng , Táng
    • Âm hán việt: Thang
    • Nét bút:ノフ一一丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BFBG (月火月土)
    • Bảng mã:U+819B
    • Tần suất sử dụng:Cao