灵祠 líng cí
volume volume

Từ hán việt: 【linh từ】

Đọc nhanh: 灵祠 (linh từ). Ý nghĩa là: linh từ.

Ý Nghĩa của "灵祠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灵祠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. linh từ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灵祠

  • volume volume

    - 黄色录像 huángsèlùxiàng 毒害 dúhài 人们 rénmen 的 de 心灵 xīnlíng

    - phim ảnh đồi truỵ đầu độc tư tưởng con người.

  • volume volume

    - 他 tā 产生 chǎnshēng 不 bù 出 chū 创作 chuàngzuò 的 de 灵感 línggǎn

    - Anh ấy không tạo ra được cảm hứng sáng tác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不会 búhuì 在 zài 圣诞 shèngdàn 前夕 qiánxī 开除 kāichú 精灵 jīnglíng 的 de

    - Họ sẽ không bắn một con yêu tinh vào đêm Giáng sinh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 谈话 tánhuà 中 zhōng 充满 chōngmǎn 了 le 渎 dú 犯 fàn 神灵 shénlíng 的 de 言词 yáncí

    - Trong cuộc trò chuyện của họ, đầy đủ những lời nói xúc phạm đến các thần linh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 反革命 fǎngémìng 嗅觉 xiùjué 是 shì 很 hěn 灵 líng 的 de

    - khứu giác của bọn phản cách mạng rất nhạy

  • volume volume

    - 他们 tāmen 看 kàn 一眼 yīyǎn 就 jiù 心有灵犀 xīnyǒulíngxī

    - Họ chỉ cần nhìn nhau là hiểu.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 都 dōu 夸赞 kuāzàn 她 tā 心 xīn 灵 líng 手巧 shǒuqiǎo

    - mọi người đều khen cô ấy thông minh khéo léo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 说话 shuōhuà 也 yě 心有灵犀 xīnyǒulíngxī

    - Họ không nói nhưng vẫn hiểu nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+4 nét), hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:フ一一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMF (尸一火)
    • Bảng mã:U+7075
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí , Sì
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFSMR (戈火尸一口)
    • Bảng mã:U+7960
    • Tần suất sử dụng:Trung bình