灯柱 dēng zhù
volume volume

Từ hán việt: 【đăng trụ】

Đọc nhanh: 灯柱 (đăng trụ). Ý nghĩa là: cột đèn. Ví dụ : - 不过吊在路灯柱上的人死于猎枪之下 Nhưng bị treo trên cột đèn đã bị giết bằng một khẩu súng ngắn.

Ý Nghĩa của "灯柱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灯柱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cột đèn

lamppost

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不过 bùguò 吊 diào 在 zài 路 lù 灯柱 dēngzhù 上 shàng 的 de 人 rén 死 sǐ 于 yú 猎枪 lièqiāng 之下 zhīxià

    - Nhưng bị treo trên cột đèn đã bị giết bằng một khẩu súng ngắn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灯柱

  • volume volume

    - 灯塔 dēngtǎ 的 de 光柱 guāngzhù 在 zài 渐暗 jiànàn 的 de 黄昏 huánghūn 中 zhōng 相当 xiāngdāng 清楚 qīngchu

    - Ánh sáng của ngọn hải đăng khá rõ ràng trong ánh hoàng hôn mờ nhạt.

  • volume volume

    - 灯塔 dēngtǎ 的 de 光柱 guāngzhù 是 shì 在 zài 这里 zhèlǐ

    - Tia sáng của ngọn hải đăng ở đây.

  • volume volume

    - 柱子 zhùzi 上 shàng 挂 guà 着 zhe 一盏灯 yīzhǎndēng

    - Trên cột có treo một chiếc đèn.

  • volume volume

    - 街道 jiēdào 两旁 liǎngpáng 森列 sēnliè 着 zhe 灯柱 dēngzhù

    - Hai bên đường có đèn cột dày đặc.

  • volume volume

    - 探照灯 tànzhàodēng 的 de 光柱 guāngzhù 划破 huápò 长空 chángkōng

    - chùm ánh sáng của đèn pha quét vào không trung.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 吊 diào 在 zài 路 lù 灯柱 dēngzhù 上 shàng 的 de 人 rén 死 sǐ 于 yú 猎枪 lièqiāng 之下 zhīxià

    - Nhưng bị treo trên cột đèn đã bị giết bằng một khẩu súng ngắn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 红绿灯 hónglǜdēng 处停 chùtíng 了 le 车 chē

    - anh ta dừng lại trước đèn giao thông.

  • - 交通灯 jiāotōngdēng 坏 huài 了 le , 路口 lùkǒu 非常 fēicháng 混乱 hùnluàn

    - Đèn giao thông bị hỏng, giao lộ rất hỗn loạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhǔ , Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYG (木卜土)
    • Bảng mã:U+67F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao