灯心草 dēngxīncǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đăng tâm thảo】

Đọc nhanh: 灯心草 (đăng tâm thảo). Ý nghĩa là: cỏ bấc; cây cói.

Ý Nghĩa của "灯心草" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灯心草 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cỏ bấc; cây cói

多年生草本植物,茎细长,叶子狭长花黄绿色茎的中心部分用做油灯的灯心可入药

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灯心草

  • volume volume

    - 一心一德 yīxīnyīdé

    - Một lòng một dạ

  • volume volume

    - 她 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 安装 ānzhuāng 灯泡 dēngpào

    - Cô ấy cẩn thận lắp bóng đèn.

  • volume volume

    - 掭 tiàn 灯心 dēngxīn

    - khêu bấc đèn

  • volume volume

    - 在 zài 草地 cǎodì 的 de 中心 zhōngxīn 有 yǒu 一个 yígè 八角亭 bājiǎotíng 子 zi

    - ở giữa bãi cỏ có một cái đình bát giác.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 扒开 bākāi 草棵 cǎokē

    - Anh ấy cẩn thận gạt bụi cỏ ra.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 心事 xīnshì 让 ràng 他 tā 整天 zhěngtiān 忧虑 yōulǜ

    - Một nỗi băn khoăn khiến anh ta lo lắng cả ngày.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 心之所往 xīnzhīsuǒwǎng 的 de 地方 dìfāng , 即便 jíbiàn 穿著 chuānzhù 草鞋 cǎoxié 也 yě 要 yào 前往 qiánwǎng

    - Bất cứ nơi nào mà trái tim bạn khao khát, dù bạn có phải mang dép rơm cũng phải đi tới

  • volume volume

    - 一心 yīxīn 一 yī 意 yì

    - Một lòng một dạ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao