灭种罪 mièzhǒng zuì
volume volume

Từ hán việt: 【diệt chủng tội】

Đọc nhanh: 灭种罪 (diệt chủng tội). Ý nghĩa là: sự diệt chủng.

Ý Nghĩa của "灭种罪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灭种罪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự diệt chủng

genocide

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灭种罪

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 幻灭 huànmiè 似的 shìde 悲哀 bēiāi , 抓住 zhuāzhù 了 le 他 tā 的 de 心灵 xīnlíng

    - một nỗi thương tâm nát tan xiết lấy tâm hồn anh.

  • volume volume

    - 闪光 shǎnguāng 装置 zhuāngzhì 如 rú 广告宣传 guǎnggàoxuānchuán 告示 gàoshi 上 shàng 的 de 一种 yīzhǒng 自动 zìdòng 点燃 diǎnrán 或 huò 熄灭 xīmiè 电灯 diàndēng 的 de 装置 zhuāngzhì

    - Thiết bị chớp sáng là một loại thiết bị tự động để bật hoặc tắt đèn điện như được hiển thị trên biển quảng cáo.

  • volume volume

    - 毁灭 huǐmiè 罪恶 zuìè 势力 shìli

    - tiêu diệt thế lực tội ác.

  • volume volume

    - 定 dìng 是 shì 他 tā 自己 zìjǐ 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 犯罪 fànzuì 证据 zhèngjù 暴露 bàolù 连夜 liányè 毁尸灭迹 huǐshīmièjì 了 le

    - Nhất định là hắn biết chứng cứ phạm tội của mình bị bại lộ nên đã phi tang ngay trong đêm.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 药物 yàowù 能 néng 消灭 xiāomiè 害虫 hàichóng

    - Thuốc này có thể diệt trừ côn trùng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 犯 fàn 的 de 这种 zhèzhǒng 罪 zuì 不 bù 可能 kěnéng 被 bèi 处以 chùyǐ 绞刑 jiǎoxíng

    - Tội mà bạn phạm không thể bị hành quyết bằng treo cổ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 行动 xíngdòng 是 shì 打击犯罪 dǎjīfànzuì 的 de 一种 yīzhǒng 手段 shǒuduàn

    - Hành động này là một thủ đoạn đả kích tội phạm.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 灭火器 mièhuǒqì 的 de 开关 kāiguān 能 néng 自动 zìdòng 开启 kāiqǐ

    - Công tắc của bình chữa cháy này có thể tự động tắt mở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+1 nét)
    • Pinyin: Miè
    • Âm hán việt: Diệt
    • Nét bút:一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XMF (重一火)
    • Bảng mã:U+706D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 种›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Chóng , Zhǒng , Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng , Chủng , Trùng , Xung
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDL (竹木中)
    • Bảng mã:U+79CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tội
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLLMY (田中中一卜)
    • Bảng mã:U+7F6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao