灭磁特性 miè cí tèxìng
volume volume

Từ hán việt: 【diệt từ đặc tính】

Đọc nhanh: 灭磁特性 (diệt từ đặc tính). Ý nghĩa là: Đặc tính diệt từ.

Ý Nghĩa của "灭磁特性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灭磁特性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đặc tính diệt từ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灭磁特性

  • volume volume

    - 一记 yījì 毁灭性 huǐmièxìng 的 de 左 zuǒ 钩拳 gōuquán

    - Một cú móc trái tàn khốc!

  • volume volume

    - 早期 zǎoqī 宇宙 yǔzhòu 中 zhōng 膨胀 péngzhàng 子 zi 的 de 引力波 yǐnlìbō 特性 tèxìng

    - Dấu hiệu sóng hấp dẫn của các luồng khí trong vũ trụ sơ khai.

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 特别 tèbié 木 mù

    - Tính cách của anh ấy rất giản dị.

  • volume volume

    - 她 tā 性格 xìnggé 特别 tèbié 的 de 文静 wénjìng

    - Tính cách cô ấy rất điềm đạm.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 部件 bùjiàn 在 zài 应用 yìngyòng 中 zhōng 承受 chéngshòu 应力 yìnglì 时 shí , 它 tā 的 de 机械性能 jīxièxìngnéng 具有 jùyǒu 特别 tèbié 重要 zhòngyào 的 de 作用 zuòyòng

    - Các tính chất cơ học của một bộ phận nhựa đóng một vai trò đặc biệt quan trọng khi nó chịu ứng suất trong một ứng dụng

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 动物 dòngwù 都 dōu 有 yǒu 对 duì 外界 wàijiè 的 de 刺激 cìjī 发生 fāshēng 比较 bǐjiào 灵敏 língmǐn 的 de 感应 gǎnyìng 的 de 特性 tèxìng

    - mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 性格 xìnggé 特别 tèbié 温顺 wēnshùn

    - Tính cách bọn chúng rất ngoan ngoãn.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 研究 yánjiū 各种 gèzhǒng 花卉 huāhuì 的 de 特性 tèxìng

    - Cô ấy thích nghiên cứu các đặc tính của các loại cây cỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+1 nét)
    • Pinyin: Miè
    • Âm hán việt: Diệt
    • Nét bút:一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XMF (重一火)
    • Bảng mã:U+706D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTVI (一口廿女戈)
    • Bảng mã:U+78C1
    • Tần suất sử dụng:Cao