火鹤花 huǒ hè huā
volume volume

Từ hán việt: 【hoả hạc hoa】

Đọc nhanh: 火鹤花 (hoả hạc hoa). Ý nghĩa là: hoa hồng hạc (Anthurium andraeanum).

Ý Nghĩa của "火鹤花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

火鹤花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoa hồng hạc (Anthurium andraeanum)

flamingo lily (Anthurium andraeanum)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 火鹤花

  • volume volume

    - 石榴花 shíliúhuā 开得 kāidé 真 zhēn 火炽 huǒchì

    - hoa lựu đang nở rộ.

  • volume volume

    - 火花 huǒhuā 在 zài 黑暗 hēiàn 中 zhōng 闪烁 shǎnshuò

    - Tia lửa lóe lên trong bóng tối.

  • volume volume

    - 火花 huǒhuā 猛然 měngrán 闪于 shǎnyú 眼前 yǎnqián

    - Tia lửa bỗng nhiên bùng lên trước mắt.

  • volume volume

    - 节日 jiérì 的 de 花灯 huādēng 把 bǎ 城市 chéngshì 装扮 zhuāngbàn 得 dé 火树银花 huǒshùyínhuā

    - Những chiếc đèn lồng lễ hội trang trí thành phố như những cây đuốc rực rỡ sắc màu

  • volume volume

    - 焊接 hànjiē 时会 shíhuì 产生 chǎnshēng 很多 hěnduō 火花 huǒhuā

    - Khi hàn sẽ tạo ra nhiều tia lửa.

  • volume volume

    - 五月 wǔyuè 的 de 花儿 huāér 红 hóng 呀 ya 么 me 红 hóng 似火 shìhuǒ

    - Hoa tháng năm đỏ a như lửa.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 火药 huǒyào 做 zuò 烟花 yānhuā

    - Anh ấy mua thuốc nổ để làm pháo.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+10 nét)
    • Pinyin: Hè
    • Âm hán việt: Hạc
    • Nét bút:丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OGPYM (人土心卜一)
    • Bảng mã:U+9E64
    • Tần suất sử dụng:Cao