火车司机 huǒchē sījī
volume volume

Từ hán việt: 【hoả xa ti cơ】

Đọc nhanh: 火车司机 (hoả xa ti cơ). Ý nghĩa là: Người lái tầu.

Ý Nghĩa của "火车司机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Nhà Ga Tàu Hoả

火车司机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người lái tầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 火车司机

  • volume volume

    - 司机 sījī 要 yào 及时 jíshí 刹车 shāchē

    - Tài xế phải phanh lại kịp thời.

  • volume volume

    - 他 tā 当 dāng 了 le 一名 yīmíng 公交车 gōngjiāochē 司机 sījī

    - Anh ấy làm tài xế xe buýt.

  • volume volume

    - 司机 sījī 及时 jíshí 刹住 shāzhù 了 le 车 chē

    - Tài xế đã kịp thời phanh xe.

  • volume volume

    - 司机 sījī 没有 méiyǒu 来得及 láidejí 刹车 shāchē

    - Tài xế không kịp phanh xe.

  • volume volume

    - 叔叔 shūshu 是 shì 公交车 gōngjiāochē 司机 sījī

    - Chú tôi là tài xế xe buýt.

  • volume volume

    - 司机 sījī 在 zài 红绿灯 hónglǜdēng 前 qián 把 bǎ 车 chē 停住 tíngzhù

    - bác tài dừng xe trước đèn giao thông.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 衣兜 yīdōu 里 lǐ 拿出 náchū 一些 yīxiē 钱 qián 递给 dìgěi 出租车 chūzūchē 司机 sījī

    - Anh ta lấy ra một ít tiền từ túi áo và đưa cho tài xế taxi.

  • - 出租车 chūzūchē 司机 sījī 每天 měitiān 都 dōu 在 zài 城市 chéngshì 里 lǐ 跑 pǎo 得 dé 很快 hěnkuài

    - Tài xế taxi mỗi ngày đều lái rất nhanh trong thành phố.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 司›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMR (尸一口)
    • Bảng mã:U+53F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao