火药棉 huǒyào mián
volume volume

Từ hán việt: 【hoả dược miên】

Đọc nhanh: 火药棉 (hoả dược miên). Ý nghĩa là: Thuốc nổ bông.

Ý Nghĩa của "火药棉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

火药棉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuốc nổ bông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 火药棉

  • volume volume

    - 用 yòng 文火 wénhuǒ 来 lái 熬制 áozhì 中药 zhōngyào

    - Dùng lửa nhỏ để nấu thuốc bắc.

  • volume volume

    - 棉花 miánhua 长 zhǎng 了 le 蚜虫 yáchóng , 非得 fēiděi 打药 dǎyào ( 不成 bùchéng )

    - bông vải có sâu, không dùng thuốc trị không được.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 药 yào 消灭 xiāomiè 棉 mián 蚜虫 yáchóng , 很 hěn 有 yǒu 成效 chéngxiào

    - Loại thuốc này diệt sâu bông rất công hiệu.

  • volume volume

    - 火药 huǒyào 是 shì 中国 zhōngguó 人 rén 发明 fāmíng 的 de

    - Thuốc súng do người Trung Quốc phát minh.

  • volume volume

    - 火药 huǒyào 是 shì 中国 zhōngguó 最早 zuìzǎo 发明 fāmíng 的 de

    - thuốc súng là phát minh sớm nhất của Trung Quốc; Trung Quốc phát minh thuốc súng sớm nhất.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 炖药 dùnyào 的 de 火候 huǒhòu

    - Cẩn thận nhiệt độ khi hâm thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 的 de 发言 fāyán 带 dài 火药味 huǒyàowèi

    - hôm nay anh ấy phát biểu rất mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 火药 huǒyào 做 zuò 烟花 yānhuā

    - Anh ấy mua thuốc nổ để làm pháo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Mián
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHAB (木竹日月)
    • Bảng mã:U+68C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 药›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Dược , Điếu , Ước
    • Nét bút:一丨丨フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVMI (廿女一戈)
    • Bảng mã:U+836F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao