火腿肠 huǒtuǐ cháng
volume volume

Từ hán việt: 【hoả thối trường】

Đọc nhanh: 火腿肠 (hoả thối trường). Ý nghĩa là: xúc xích giăm bông.

Ý Nghĩa của "火腿肠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

火腿肠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xúc xích giăm bông

ham sausage

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 火腿肠

  • volume volume

    - 云 yún 腿 tuǐ ( 云南 yúnnán 宣威 xuānwēi 一带 yīdài 出产 chūchǎn 的 de 火腿 huǒtuǐ )

    - chân giò hun khói Vân Nam

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 太 tài 喜欢 xǐhuan 吃 chī 火腿 huǒtuǐ

    - Tôi không thích ăn giăm bông lắm.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 熏火腿 xūnhuǒtuǐ

    - Cô ấy thích ăn thịt chân giò hun khói.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 火腿 huǒtuǐ 肥肉 féiròu 太 tài 多 duō

    - Thịt giăm bông này có quá nhiều thịt mỡ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 对 duì 暴躁 bàozào 的 de 人 rén 发火 fāhuǒ

    - Đừng nổi nóng với người nóng tính.

  • volume volume

    - 她 tā 点 diǎn 的 de 菜 cài 是 shì 牛 niú 腰子 yāozi , 火腿 huǒtuǐ , 羊排 yángpái

    - Các món cô ấy gọi là: thận bò, giăm bông và sườn cừu.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 火腿 huǒtuǐ 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Mẹ làm giăm bông ngon tuyệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:ノフ一一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BNSH (月弓尸竹)
    • Bảng mã:U+80A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao