火经 huǒ jīng
volume volume

Từ hán việt: 【hoả kinh】

Đọc nhanh: 火经 (hoả kinh). Ý nghĩa là: Hỏa Kinh (tên sách).

Ý Nghĩa của "火经" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

火经 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hỏa Kinh (tên sách)

书名道家讲用火炼丹的书无传

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 火经

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 经过 jīngguò 时 shí 微微 wēiwēi 震动 zhèndòng

    - Khi tàu hỏa đi qua có rung động nhẹ.

  • volume volume

    - 火炉 huǒlú 上 shàng 的 de 水 shuǐ 已经 yǐjīng 开 kāi 了 le

    - Nước trên lò đã sôi rồi.

  • volume volume

    - 停火协议 tínghuǒxiéyì 已经 yǐjīng 被 bèi 签署 qiānshǔ 了 le

    - Hiệp định ngừng bắn đã được ký kết.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 他 tā 的 de 经营 jīngyíng 太 tài 红火 hónghuǒ 了 le 吧 ba

    - Anh ấy dạo này làm ăn rất phát đạt.

  • volume volume

    - 一瞬间 yīshùnjiān , 火箭 huǒjiàn 已经 yǐjīng 飞 fēi 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 了 le

    - Trong nháy mắt, tên lửa đã biến mất không một dấu vết.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 烦得 fándé 够受的 gòushòude , 你 nǐ 就 jiù 别 bié 再 zài 拱火 gǒnghuǒ 了 le

    - nó đã buồn phiền thế đủ rồi, anh đừng đổ thêm dầu vào lửa nữa.

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 已经 yǐjīng 开走 kāizǒu 了 le

    - Chuyến tàu đã rời đi rồi.

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 已经 yǐjīng 开行 kāixíng , 站上 zhànshàng 欢送 huānsòng 的 de 人们 rénmen 还 hái 在 zài 挥手致意 huīshǒuzhìyì

    - tàu xe đã bắt đầu khởi hành, người đưa tiễn trên ga vẫn còn vẫy tay chào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao