火山带 huǒshān dài
volume volume

Từ hán việt: 【hoả sơn đới】

Đọc nhanh: 火山带 (hoả sơn đới). Ý nghĩa là: vành đai núi lửa.

Ý Nghĩa của "火山带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

火山带 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vành đai núi lửa

存在大量火山活动的大型区域

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 火山带

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 海洋 hǎiyáng 岛屿 dǎoyǔ 是 shì 火山岛 huǒshāndǎo

    - Nhiều hòn đảo đại dương là núi lửa.

  • volume volume

    - 云 yún 腿 tuǐ ( 云南 yúnnán 宣威 xuānwēi 一带 yīdài 出产 chūchǎn 的 de 火腿 huǒtuǐ )

    - chân giò hun khói Vân Nam

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 引发 yǐnfā 了 le 火山 huǒshān 的 de 爆发 bàofā

    - Động đất đã gây ra sự phun trào núi lửa.

  • volume volume

    - 温暖 wēnnuǎn 的 de 火炉 huǒlú 带来 dàilái 了 le 舒适 shūshì

    - Lò sưởi ấm áp tạo cảm giác dễ chịu.

  • volume volume

    - 山沟 shāngōu 里通 lǐtōng 了 le 火车 huǒchē , 在 zài 当地 dāngdì 是 shì 一件 yījiàn 了不得 liǎobùdé 的 de 大事 dàshì

    - Hang núi khai thông đường xe lửa, nơi đây là một sự kiện vô cùng trọng đại.

  • volume volume

    - 山区 shānqū 一带 yīdài 气候 qìhòu 凉爽 liángshuǎng

    - Khu vực vùng núi có khí hậu mát mẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 带 dài 我们 wǒmen 爬山 páshān

    - Họ dẫn chúng tôi leo núi.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 的 de 发言 fāyán 带 dài 火药味 huǒyàowèi

    - hôm nay anh ấy phát biểu rất mạnh mẽ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao