火呼呼 huǒ hū hū
volume volume

Từ hán việt: 【hoả hô hô】

Đọc nhanh: 火呼呼 (hoả hô hô). Ý nghĩa là: thở hổn hển; thở dốc (do tức giận).

Ý Nghĩa của "火呼呼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

火呼呼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thở hổn hển; thở dốc (do tức giận)

形容发怒时呼吸急促的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 火呼呼

  • volume volume

    - 万岁 wànsuì 日本 rìběn 人 rén 在 zài 进攻 jìngōng 时 shí 的 de 呐喊 nàhǎn 或 huò 爱国 àiguó 的 de 欢呼 huānhū ;

    - Tiếng hô hoặc lời chúc mừng yêu nước của người Nhật Bản trong cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 火苗 huǒmiáo 呼呼地 hūhūdì 往上 wǎngshàng 冒 mào

    - Ngọn lửa hừng hực bốc lên.

  • volume volume

    - 人工呼吸 réngōnghūxī

    - hô hấp nhân tạo.

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 呼啸 hūxiào 着 zhe 驶过 shǐguò 车站 chēzhàn

    - Tàu hỏa rít lên khi chạy qua ga.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 注意 zhùyì 吸气 xīqì 、 呼气 hūqì 的 de 节奏 jiézòu

    - Hãy nhớ chú ý đến nhịp hít vào và thở ra.

  • volume volume

    - 乡亲们 xiāngqīnmen 都 dōu 围上来 wéishànglái , 我 wǒ 不知 bùzhī 招呼 zhāohu 谁 shuí 好 hǎo

    - bà con lối xóm vây quanh, tôi không biết nên chào hỏi ai.

  • volume volume

    - 人群 rénqún 中 zhōng 传来 chuánlái 了 le 欢呼声 huānhūshēng

    - Tiếng reo hò vang lên từ đám đông.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 在 zài 呼吸 hūxī 间 jiān 发生 fāshēng 了 le 变化 biànhuà

    - Mọi thứ thay đổi trong một hơi thở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hū , Xū
    • Âm hán việt: Hao , Há , Hô
    • Nét bút:丨フ一ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHFD (口竹火木)
    • Bảng mã:U+547C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao