灌醉 guàn zuì
volume volume

Từ hán việt: 【quán tuý】

Đọc nhanh: 灌醉 (quán tuý). Ý nghĩa là: quá chén; say khướt, chuốc say.

Ý Nghĩa của "灌醉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. quá chén; say khướt

使喝醉

✪ 1. chuốc say

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灌醉

  • volume volume

    - 他 tā 如醉如痴 rúzuìrúchī 地 dì 沉浸 chénjìn 在 zài 小说 xiǎoshuō 里 lǐ

    - Anh ta hoàn toàn chìm đắm vào trong cuốn tiểu thuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 喝醉 hēzuì 后 hòu 撒酒疯 sājiǔfēng

    - Anh ấy thường say xỉn rồi làm loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 昨晚 zuówǎn 喝 hē 得 dé 烂醉 lànzuì

    - Anh ấy uống đến mức say xỉu tối qua.

  • volume volume

    - 他 tā 往 wǎng 瓶子 píngzi 里 lǐ 灌酒 guànjiǔ

    - Anh ấy đang rót rượu vào chai.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 给 gěi 花 huā 灌 guàn 浇水 jiāoshuǐ

    - Anh ấy đang tưới hoa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 水 shuǐ 灌输 guànshū 到 dào 田里 tiánlǐ

    - Họ dẫn nước vào ruộng.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 有 yǒu 三分 sānfēn 醉意 zuìyì 了 le

    - anh ấy đã ngà ngà say rồi.

  • volume volume

    - 麻醉 mázuì 是 shì 一项 yīxiàng 伟大 wěidà 的 de 医学 yīxué 创新 chuàngxīn

    - Ma tê là một đột phá y học vĩ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn , Huàn
    • Âm hán việt: Hoán , Quán
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETRG (水廿口土)
    • Bảng mã:U+704C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tuý
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWYOJ (一田卜人十)
    • Bảng mã:U+9189
    • Tần suất sử dụng:Cao