激进武装 jījìn wǔzhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【kích tiến vũ trang】

Đọc nhanh: 激进武装 (kích tiến vũ trang). Ý nghĩa là: những kẻ cực đoan có vũ trang.

Ý Nghĩa của "激进武装" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

激进武装 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. những kẻ cực đoan có vũ trang

armed extremists

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 激进武装

  • volume volume

    - 中华人民共和国 zhōnghuárénmíngònghéguó 的 de 武装力量 wǔzhuānglìliàng 属于 shǔyú 人民 rénmín

    - lực lượng vũ trang của nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa thuộc về nhân dân.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 衣服 yīfú 都 dōu 包 bāo 捆起来 kǔnqǐlai 装进 zhuāngjìn 袋子 dàizi 里 lǐ

    - Anh ta thu dọn tất cả quần áo của mình và cho vào túi.

  • volume volume

    - 从 cóng 上海 shànghǎi 转道 zhuǎndào 武汉 wǔhàn 进京 jìnjīng

    - từ Thượng Hải đi vòng qua Vũ Hán

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 去 qù 买饭 mǎifàn 因 yīn 身穿 shēnchuān 便装 biànzhuāng 就 jiù 把 bǎ 军官证 jūnguānzhèng 装进 zhuāngjìn 口袋 kǒudài

    - Tôi định đi mua đồ ăn, vì mặc thường phục nên tôi bỏ thẻ quân nhân vào túi.

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 水床 shuǐchuáng 还有 háiyǒu 挂 guà 起来 qǐlai 的 de 装饰性 zhuāngshìxìng 武士刀 wǔshìdāo

    - Một chiếc giường nước và một thanh kiếm samurai trang trí để treo bên trên nó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼓励 gǔlì 刺激 cìjī 了 le 我 wǒ 的 de 进步 jìnbù

    - Sự khích lệ của anh ấy đã thúc đẩy sự tiến bộ của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 激进 jījìn 观点 guāndiǎn 使 shǐ 他 tā 脱离 tuōlí 了 le 美国 měiguó 政治 zhèngzhì 的 de 主流 zhǔliú

    - Quan điểm cấp tiến của ông đã đặt ông ra ngoài xu hướng chính trị chính thống của Mỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 衣服 yīfú 装进 zhuāngjìn 了 le 行李箱 xínglixiāng

    - Anh ấy đã bỏ quần áo vào vali.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 武›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Võ , Vũ
    • Nét bút:一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MPYLM (一心卜中一)
    • Bảng mã:U+6B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 激›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Jī , Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Khích , Kích
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHSK (水竹尸大)
    • Bảng mã:U+6FC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao