激灵 jīling
volume volume

Từ hán việt: 【kích linh】

Đọc nhanh: 激灵 (kích linh). Ý nghĩa là: giật mình. Ví dụ : - 他吓得一激灵就醒了。 nó sợ hãi, giật mình thức giấc.

Ý Nghĩa của "激灵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

激灵 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giật mình

受惊吓猛然抖动也作机灵、机伶

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 一 yī 激灵 jīlíng 就 jiù 醒 xǐng 了 le

    - nó sợ hãi, giật mình thức giấc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 激灵

  • volume volume

    - 不要 búyào 伤害 shānghài 他人 tārén 的 de 心灵 xīnlíng

    - Đừng gây tổn thương tâm hồn của người khác.

  • volume volume

    - 人 rén 乃 nǎi 万物之灵 wànwùzhīlíng

    - Con người là linh hồn của vạn vật.

  • volume volume

    - 人杰地灵 rénjiédìlíng

    - đất thiêng mới có người tài.

  • volume volume

    - 黄色录像 huángsèlùxiàng 毒害 dúhài 人们 rénmen 的 de 心灵 xīnlíng

    - phim ảnh đồi truỵ đầu độc tư tưởng con người.

  • volume volume

    - 仆 pū 不胜感激 bùshènggǎnjī 之 zhī 至 zhì

    - Ta vô cùng cảm kích.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 动物 dòngwù 都 dōu 有 yǒu 对 duì 外界 wàijiè 的 de 刺激 cìjī 发生 fāshēng 比较 bǐjiào 灵敏 língmǐn 的 de 感应 gǎnyìng 的 de 特性 tèxìng

    - mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.

  • volume volume

    - 为了 wèile 激励 jīlì 我们 wǒmen 的 de 下一代 xiàyídài

    - Để truyền cảm hứng cho thế hệ tiếp theo.

  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 一 yī 激灵 jīlíng 就 jiù 醒 xǐng 了 le

    - nó sợ hãi, giật mình thức giấc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 激›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+13 nét)
    • Pinyin: Jī , Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Khích , Kích
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHSK (水竹尸大)
    • Bảng mã:U+6FC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+4 nét), hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:フ一一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMF (尸一火)
    • Bảng mã:U+7075
    • Tần suất sử dụng:Rất cao