澎起效果 pēng qǐ xiàoguǒ
volume volume

Từ hán việt: 【bành khởi hiệu quả】

Đọc nhanh: 澎起效果 (bành khởi hiệu quả). Ý nghĩa là: hiệu ứng tăng vọt,hiệu ứng phồng; độ phồng.

Ý Nghĩa của "澎起效果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

澎起效果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiệu ứng tăng vọt,hiệu ứng phồng; độ phồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 澎起效果

  • volume volume

    - 丙酮 bǐngtóng 对 duì 强力胶 qiánglìjiāo 没 méi 效果 xiàoguǒ

    - Axeton không hoạt động trên chất kết dính

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 分享 fēnxiǎng 劳动 láodòng 的 de 成果 chéngguǒ

    - Mọi người cùng chia sẻ thành quả lao động.

  • volume volume

    - 会话 huìhuà 的 de 效果 xiàoguǒ 很大 hěndà

    - Hiệu quả của hội thoại rất lớn.

  • volume volume

    - 土 tǔ 药方 yàofāng 治病 zhìbìng 有 yǒu 效果 xiàoguǒ

    - Bài thuốc dân gian chữa bệnh có hiệu quả.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn 的 de 月光 yuèguāng 效果 xiàoguǒ 很 hěn 神秘 shénmì

    - Ánh trăng đêm tạo hiệu ứng rất huyền bí.

  • volume volume

    - 合同条款 hétóngtiáokuǎn 从 cóng 签字 qiānzì 日起 rìqǐ 生效 shēngxiào

    - Các điều khoản hợp đồng sẽ có hiệu lực từ ngày ký.

  • - 她 tā 尝试 chángshì 了 le 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 祛斑 qūbān 疗法 liáofǎ , 效果显著 xiàoguǒxiǎnzhù

    - Cô ấy đã thử một phương pháp xóa tàn nhang mới, và kết quả rất rõ rệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 澎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Pēng , Péng
    • Âm hán việt: Bành
    • Nét bút:丶丶一一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EGTH (水土廿竹)
    • Bảng mã:U+6F8E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao