灌醒 guàn xǐng
volume volume

Từ hán việt: 【quán tỉnh】

Đọc nhanh: 灌醒 (quán tỉnh). Ý nghĩa là: Dội gáo nước cho tỉnh ngộ.

Ý Nghĩa của "灌醒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灌醒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dội gáo nước cho tỉnh ngộ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灌醒

  • volume volume

    - 他 tā 修剪 xiūjiǎn 的 de 罗莎 luóshā · 帕克斯 pàkèsī 灌木 guànmù 像 xiàng 简直 jiǎnzhí 绝 jué 了 le

    - Công viên hoa hồng của ông là ngôi sao thực sự.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用水 yòngshuǐ 车车 chēchē 水 shuǐ 灌溉 guàngài 田地 tiándì

    - Họ dùng guồng nước để tưới tiêu ruộng.

  • volume volume

    - 风雪 fēngxuě 呼呼地 hūhūdì 灌 guàn 进门 jìnmén 来 lái

    - Gió tuyết ào ào thổi vào cửa.

  • volume volume

    - 醍 tí 灌顶 guàndǐng ( 比喻 bǐyù 灌输 guànshū 智慧 zhìhuì , 使人 shǐrén 彻底 chèdǐ 醒悟 xǐngwù )

    - truyền trí tuệ làm cho con người tỉnh ngộ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 水 shuǐ 灌输 guànshū 到 dào 田里 tiánlǐ

    - Họ dẫn nước vào ruộng.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 觉醒 juéxǐng 来 lái 边 biān 打呵欠 dǎhēqiàn 边 biān 伸懒腰 shēnlǎnyāo

    - Ngay khi tỉnh dậy, anh ta vừa ngáp vừa duỗi cơ thể.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 醒来 xǐnglái , 脑子 nǎozi 一片 yīpiàn 混沌 hùndùn

    - Anh ấy vừa tỉnh dậy, đầu óc vẫn còn mơ hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 一 yī 激灵 jīlíng 就 jiù 醒 xǐng 了 le

    - nó sợ hãi, giật mình thức giấc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+17 nét)
    • Pinyin: Guàn , Huàn
    • Âm hán việt: Hoán , Quán
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETRG (水廿口土)
    • Bảng mã:U+704C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+9 nét)
    • Pinyin: Chéng , Jīng , Xīng , Xǐng
    • Âm hán việt: Tinh , Tỉnh
    • Nét bút:一丨フノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWAHM (一田日竹一)
    • Bảng mã:U+9192
    • Tần suất sử dụng:Rất cao