潮漉漉的 cháo lù lù de
volume volume

Từ hán việt: 【triều lộc lộc đích】

Đọc nhanh: 潮漉漉的 (triều lộc lộc đích). Ý nghĩa là: ẩm sì sì.

Ý Nghĩa của "潮漉漉的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

潮漉漉的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ẩm sì sì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潮漉漉的

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 技术 jìshù 也 yě 太潮 tàicháo 了 le

    - Kỹ thuật của bạn dở quá.

  • volume volume

    - 南方 nánfāng 的 de 夏天 xiàtiān 很潮 hěncháo

    - Mùa hè ở miền nam rất ẩm ướt.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 高潮 gāocháo 比 bǐ 昨天 zuótiān 高 gāo

    - Mức triều cường hôm nay cao hơn hôm qua.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 观察 guānchá 潮流 cháoliú 的 de 变化 biànhuà

    - Chúng tôi quan sát sự thay đổi của thủy triều.

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 和 hé 月球 yuèqiú 相互 xiānghù 的 de 吸引力 xīyǐnlì 引起 yǐnqǐ 潮汐 cháoxī 变化 biànhuà

    - Lực hút lẫn nhau của Trái đất và Mặt trăng gây ra sự thay đổi thủy triều.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 抗拒 kàngjù 的 de 历史潮流 lìshǐcháoliú

    - trào lưu của lịch sử không gì ngăn được

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 大规模 dàguīmó 的 de 农场 nóngchǎng 聚集 jùjí 在 zài 白人 báirén 的 de 所有权 suǒyǒuquán 之下 zhīxià , 这 zhè 在 zài 当时 dāngshí 是 shì 一股 yīgǔ 潮流 cháoliú

    - Trang trại quy mô lớn tập trung dưới sự quản lý của người da trắng, đó là một xu hướng vào thời điểm đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 漉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lộc
    • Nét bút:丶丶一丶一ノフ丨丨一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIXP (水戈重心)
    • Bảng mã:U+6F09
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 潮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Cháo
    • Âm hán việt: Triều , Trào
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EJJB (水十十月)
    • Bảng mã:U+6F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao