湿漉漉的 shīlùlù de
volume volume

Từ hán việt: 【thấp lộc lộc đích】

Đọc nhanh: 湿漉漉的 (thấp lộc lộc đích). Ý nghĩa là: nhè.

Ý Nghĩa của "湿漉漉的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

湿漉漉的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhè

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 湿漉漉的

  • volume volume

    - 一尊 yīzūn 湿婆 shīpó 的 de 雕像 diāoxiàng

    - Một bức tượng của Shiva.

  • volume volume

    - 一 yī 潲雨 shàoyǔ , 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de 书全 shūquán 浞 zhuó 湿 shī 了 le

    - vừa bị mưa hắt vào, sách trên bàn ướt cả rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 后背 hòubèi 被 bèi 汗 hàn 水淹 shuǐyān 湿 shī 了 le

    - Sau lưng cô ấy bị mồ hơi làm ướt rồi.

  • volume volume

    - 汗水 hànshuǐ 沾湿 zhānshī 了 le 她 tā 的 de 发 fā

    - Mồ hôi thấm ướt tóc của cô ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 长期 chángqī 受 shòu 风湿病 fēngshībìng 的 de 折磨 zhémó

    - She has been suffering from rheumatism for a long time.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 当雨下 dāngyǔxià 的 de 时候 shíhou , 街道 jiēdào 湿 shī 了 le

    - Khi mưa rơi, đường phố ướt.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 衣服 yīfú 全湿 quánshī 了 le , 因为 yīnwèi 淋雨 línyǔ

    - Áo của cô ấy ướt hết vì bị dính mưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 湿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Qì , Shī
    • Âm hán việt: Chập , Thấp
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EATC (水日廿金)
    • Bảng mã:U+6E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 漉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lộc
    • Nét bút:丶丶一丶一ノフ丨丨一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIXP (水戈重心)
    • Bảng mã:U+6F09
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao