潮呼呼的 cháo hū hū de
volume volume

Từ hán việt: 【triều hô hô đích】

Đọc nhanh: 潮呼呼的 (triều hô hô đích). Ý nghĩa là: ẩm sì sì. Ví dụ : - 接连下了几天雨,屋子里什么都是潮呼呼的。 mưa mấy ngày trời liên tục, đồ đạc trong nhà cái gì cũng ẩm sì sì.

Ý Nghĩa của "潮呼呼的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

潮呼呼的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ẩm sì sì

Ví dụ:
  • volume volume

    - 接连 jiēlián 下 xià 了 le 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 屋子里 wūzilǐ 什么 shénme 都 dōu 是 shì 潮呼呼 cháohūhū 的 de

    - mưa mấy ngày trời liên tục, đồ đạc trong nhà cái gì cũng ẩm sì sì.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 潮呼呼的

  • volume volume

    - 你 nǐ 妈妈 māma 胖到 pàngdào 要 yào 用 yòng 呼啦圈 hūlāquān 来 lái 当 dāng 肚脐 dùqí 上面 shàngmiàn 的 de 环 huán

    - Mẹ bạn béo đến mức cần lắc vòng

  • volume volume

    - 以 yǐ 学霸 xuébà 来 lái 称呼 chēnghū 成绩 chéngjì 优异 yōuyì 的 de 他 tā

    - Dùng "học bá" để gọi người có thành tích vượt trội như anh ấy.

  • volume volume

    - 呼吸系统 hūxīxìtǒng 的 de 器官 qìguān 是 shì 肺 fèi

    - Cơ quan của hệ hô hấp là phổi.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 因 yīn 孩子 háizi 的 de 出生 chūshēng 而 ér 欢欢喜喜 huānhuānxǐxǐ 欢呼雀跃 huānhūquèyuè

    - Mọi người vui mừng và hân hoan vì sự ra đời của đứa trẻ.

  • volume volume

    - 渣 zhā 男 nán 是 shì 对 duì 坏 huài 男人 nánrén 的 de 称呼 chēnghū

    - “ Tra nam” là cách xưng hô đối với đàn ông tồi.

  • volume volume

    - 先生 xiānsheng 是 shì 一种 yīzhǒng 常见 chángjiàn 的 de 正式 zhèngshì 称呼 chēnghū

    - "Quý ông" là một cách gọi trang trọng phổ biến.

  • volume volume

    - 接连 jiēlián 下 xià 了 le 几天 jǐtiān 雨 yǔ , 屋子里 wūzilǐ 什么 shénme 都 dōu 是 shì 潮呼呼 cháohūhū 的 de

    - mưa mấy ngày trời liên tục, đồ đạc trong nhà cái gì cũng ẩm sì sì.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 打呼噜 dǎhūlū 的 de 毛病 máobìng

    - Anh có cái tật hay ngáp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hū , Xū
    • Âm hán việt: Hao , Há , Hô
    • Nét bút:丨フ一ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHFD (口竹火木)
    • Bảng mã:U+547C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 潮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Cháo
    • Âm hán việt: Triều , Trào
    • Nét bút:丶丶一一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EJJB (水十十月)
    • Bảng mã:U+6F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao