演村柚子 yǎn cūn yòuzi
volume volume

Từ hán việt: 【diễn thôn trục tử】

Đọc nhanh: 演村柚子 (diễn thôn trục tử). Ý nghĩa là: bưởi diễn.

Ý Nghĩa của "演村柚子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

演村柚子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bưởi diễn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 演村柚子

  • volume volume

    - 农村 nóngcūn 孩子 háizi 最爱 zuìài 的 de 刺泡儿 cìpàoér

    - Trẻ con nông thôn thích nhất là quả mâm xôi.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 村子 cūnzi 的 de 南 nán 头儿 tóuer

    - Anh ấy sống ở đầu phía nam của làng.

  • volume volume

    - 大水 dàshuǐ 吞没 tūnmò 了 le 村子 cūnzi

    - nước tràn ngập cả làng.

  • volume volume

    - 去年 qùnián 中秋 zhōngqiū 他 tā 送 sòng 我 wǒ 一盒 yīhé 月饼 yuèbǐng , 礼尚往来 lǐshàngwǎnglái , 今年 jīnnián 我 wǒ 回赠 huízèng 他 tā 几颗 jǐkē 柚子 yòuzi

    - Tết trung thu năm trước, anh ấy gửi cho tôi một hộp bánh trung thu và quà tặng, năm nay tôi đã tặng lại cho anh ấy một ít bưởi.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大火 dàhuǒ 焚毁 fénhuǐ 了 le 半个 bànge 村子 cūnzi 的 de 民房 mínfáng

    - một đám cháy lớn đã thiêu rụi phân nửa nhà dân trong làng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一 yī 走进 zǒujìn 村子 cūnzi , 全 quán 变了样 biànleyàng , 我 wǒ 真 zhēn 疑心 yíxīn 自己 zìjǐ 走 zǒu 错路 cuòlù 了 le

    - tôi vừa vào làng, thấy tất cả đều đã thay đổi, tôi ngỡ mình đi nhầm đường.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 缶 fǒu 演奏 yǎnzòu 了 le 一首 yīshǒu 古老 gǔlǎo 的 de 曲子 qǔzi

    - Anh ấy đã chơi một bản nhạc cổ bằng phẫu .

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 下地干活 xiàdìgànhuó 去 qù 了 le , 村子 cūnzi 里 lǐ 空洞洞 kōngdòngdòng 的 de

    - mọi người đều ra đồng cả rồi, trong thôn thật vắng vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 村›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cūn
    • Âm hán việt: Thôn
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDI (木木戈)
    • Bảng mã:U+6751
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu , Zhú
    • Âm hán việt: Dữu , Trục
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLW (木中田)
    • Bảng mã:U+67DA
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 演›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Diễn
    • Nét bút:丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJMC (水十一金)
    • Bảng mã:U+6F14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao