演柚子 yǎn yòuzi
volume volume

Từ hán việt: 【diễn trục tử】

Đọc nhanh: 演柚子 (diễn trục tử). Ý nghĩa là: Bưởi Diễn.

Ý Nghĩa của "演柚子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

演柚子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bưởi Diễn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 演柚子

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 卖 mài 柚子 yòuzi

    - Nhà tôi bán quả bưởi.

  • volume volume

    - 知识分子 zhīshífènzǐ 在 zài 民主革命 mínzhǔgémìng 中 zhōng 扮演 bànyǎn 了 le 重要 zhòngyào 角色 juésè

    - phần tử tri thức đóng vai trò quan trọng trong cuộc cách mạng dân chủ

  • volume volume

    - 他 tā 演唱 yǎnchàng 的 de 路子 lùzi 宽 kuān

    - Con đường ca hát của anh ấy rộng mở.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 瞪 dèng 大 dà 眼睛 yǎnjing , 看着 kànzhe 表演 biǎoyǎn

    - Bọn trẻ mở to mắt, xem màn biểu diễn.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 缶 fǒu 演奏 yǎnzòu 了 le 一首 yīshǒu 古老 gǔlǎo 的 de 曲子 qǔzi

    - Anh ấy đã chơi một bản nhạc cổ bằng phẫu .

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 柚子 yòuzi

    - Tôi thích ăn bưởi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 吃 chī 柚子 yòuzi

    - Tôi rất thích ăn bưởi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 找 zhǎo 不到 búdào 活干 huógàn 的 de 演员 yǎnyuán 住 zhù 在 zài 合租 hézū 的 de 房子 fángzi 里 lǐ

    - Anh ấy là một diễn viên không tìm được việc và sống ở nhà chung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu , Zhú
    • Âm hán việt: Dữu , Trục
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLW (木中田)
    • Bảng mã:U+67DA
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 演›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Diễn
    • Nét bút:丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJMC (水十一金)
    • Bảng mã:U+6F14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao