漏气 lòu qì
volume volume

Từ hán việt: 【lậu khí】

Đọc nhanh: 漏气 (lậu khí). Ý nghĩa là: bay hơi; lọt hơi ra ngoài; đi hơi, tiu nghỉu; thất vọng.

Ý Nghĩa của "漏气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漏气 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bay hơi; lọt hơi ra ngoài; đi hơi

气体外漏

✪ 2. tiu nghỉu; thất vọng

比喻行为表现令人丧气

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漏气

  • volume volume

    - 气球 qìqiú 慢慢 mànmàn 漏 lòu 了 le 气 qì

    - Quả bóng bay từ từ xì hơi.

  • volume volume

    - 轮胎 lúntāi 好像 hǎoxiàng 在 zài 漏气 lòuqì

    - Lốp xe có vẻ như đang xì hơi.

  • volume volume

    - 煤气 méiqì 泄漏 xièlòu 会 huì 熏 xūn 死 sǐ 人 rén

    - Rò rỉ khí than có thể làm cho người bị ngộ độc.

  • volume volume

    - 煤气 méiqì 泄漏 xièlòu 非常 fēicháng 危险 wēixiǎn

    - Rò rỉ khí gas rất nguy hiểm.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 跟 gēn 孩子 háizi 发脾气 fāpíqi 犯得上 fànděishàng 吗 ma

    - Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Lóu , Lòu
    • Âm hán việt: Lâu , Lậu
    • Nét bút:丶丶一フ一ノ一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ESMB (水尸一月)
    • Bảng mã:U+6F0F
    • Tần suất sử dụng:Cao