漂逸 piào yì
volume volume

Từ hán việt: 【phiêu dật】

Đọc nhanh: 漂逸 (phiêu dật). Ý nghĩa là: Nhẹ nhàng, nhàn hạ, thoát ra khỏi sự ràng buộc của cuộc đời..

Ý Nghĩa của "漂逸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漂逸 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhẹ nhàng, nhàn hạ, thoát ra khỏi sự ràng buộc của cuộc đời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漂逸

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 打扮 dǎbàn 得 dé 漂漂亮亮 piāopiàoliàngliàng 的 de

    - Mỗi ngày cô ấy đều trang điểm rất xinh đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 打了个 dǎlegè 漂亮仗 piàoliàngzhàng

    - Anh ấy đã đánh một trận đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一匹 yìpǐ 漂亮 piàoliàng 的 de 坐骑 zuòqí

    - Anh ấy có một con ngựa đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 多年 duōnián 在外 zàiwài 漂泊 piāobó

    - Anh ấy phiêu bạt nhiều năm bên ngoài.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 的 de 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Tiếng phổ thông của Maike nói nghe rất hay.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 印把子 yìnbàzi 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Con dấu của anh ấy rất đẹp.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我们 wǒmen 栽种 zāizhòng 了 le 许多 xǔduō 漂亮 piàoliàng 的 de 玫瑰 méiguī

    - Năm nay chúng tôi chúng rất nhiều bông hoa hồng xinh đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一对 yīduì 漂亮 piàoliàng 的 de 珏 jué

    - Anh ấy có một đôi ngọc đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 漂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Biāo , Piāo , Piǎo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Xiếu
    • Nét bút:丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMWF (水一田火)
    • Bảng mã:U+6F02
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 逸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+8 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dật
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YNUI (卜弓山戈)
    • Bảng mã:U+9038
    • Tần suất sử dụng:Cao