滴滴嗒嗒 dī dī dā dā
volume volume

Từ hán việt: 【tích tích tháp tháp】

Đọc nhanh: 滴滴嗒嗒 (tích tích tháp tháp). Ý nghĩa là: tách tách.

Ý Nghĩa của "滴滴嗒嗒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滴滴嗒嗒 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tách tách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滴滴嗒嗒

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 多巴胺 duōbāàn 点滴 diǎndī

    - Tôi muốn một giọt dopamine ở chế độ chờ.

  • volume volume

    - 嗒 dā 嗒 dā , 马蹄 mǎtí 急驰 jíchí

    - Lộp cộp, vó ngựa lao nhanh.

  • volume volume

    - 嗒 dā 嗒 dā 的 de 马蹄声 mǎtíshēng

    - Tiếng vó ngựa lóc cóc.

  • volume volume

    - 呱嗒 guādā 人 rén

    - châm chọc người khác

  • volume volume

    - 听 tīng , 嘀嗒 dīdā 声 shēng !

    - Nghe này, tiếng tích tắc!

  • volume volume

    - 呱嗒 guādā 着 zhe 脸 liǎn , 半天 bàntiān 不说 bùshuō 一句 yījù 话 huà

    - sưng mặt lên, hồi lâu không nói câu nào.

  • volume volume

    - 喜悦 xǐyuè 的 de 心情 xīnqíng 顿时 dùnshí 凉 liáng 到极点 dàojídiǎn 如坠 rúzhuì 冰窟 bīngkū 嗒 dā 然若失 ránruòshī

    - Tâm trạng đang vui vẻ bỗng nhiên lạnh lẽo đến cực điểm, giống như rơi vào động băng, đột nhiên mất hút.

  • volume volume

    - 颜玉 yányù 几天 jǐtiān 滴水 dīshuǐ 不进 bùjìn , 不 bù 与 yǔ 任何人 rènhérén 说话 shuōhuà

    - Diêm Vũ mấy ngày nay bệnh nặng, không nói chuyện với ai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嗒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:丨フ一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RTOR (口廿人口)
    • Bảng mã:U+55D2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 滴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Chích , Trích , Tích
    • Nét bút:丶丶一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCB (水卜金月)
    • Bảng mã:U+6EF4
    • Tần suất sử dụng:Cao