滥漫 làn màn
volume volume

Từ hán việt: 【lạm mạn】

Đọc nhanh: 滥漫 (lạm mạn). Ý nghĩa là: Bất kỳ, bừa bãi.

Ý Nghĩa của "滥漫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滥漫 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Bất kỳ

arbitrary

✪ 2. bừa bãi

indiscriminate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滥漫

  • volume volume

    - 香烟 xiāngyān 弥漫 mímàn 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ

    - Khói hương tràn ngập trong phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 安排 ānpái 非常 fēicháng 散漫 sǎnmàn

    - Sắp xếp của anh ấy rất tùy tiện.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 画作 huàzuò 风格 fēnggé 很 hěn 浪漫 làngmàn

    - Phong cách hội họa của anh ấy rất lãng mạn.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 来 lái 上课 shàngkè , 可是 kěshì 他 tā 只是 zhǐshì 滥竽充数 lànyúchōngshù

    - Cậu ta vẫn đi học đều đấy, nhưng mà chỉ cho có mặt thôi

  • volume volume

    - 他 tā 独自 dúzì 在 zài 山中 shānzhōng 漫游 mànyóu

    - Anh ấy một mình đi dạo trong núi.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 态度 tàidù 很 hěn 散漫 sǎnmàn

    - Thái độ làm việc của anh ấy rất tùy tiện.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 有名 yǒumíng 的 de 漫画家 mànhuàjiā

    - Anh ấy là một họa sĩ truyện tranh nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 散漫 sǎnmàn 地 dì 完成 wánchéng 了 le 任务 rènwù

    - Anh ấy tùy tiện hoàn thành nhiệm vụ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Làn
    • Âm hán việt: Cãm , Lãm , Lạm
    • Nét bút:丶丶一丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELIT (水中戈廿)
    • Bảng mã:U+6EE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 漫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAWE (水日田水)
    • Bảng mã:U+6F2B
    • Tần suất sử dụng:Cao