滨海 bīnhǎi
volume volume

Từ hán việt: 【tân hải】

Đọc nhanh: 滨海 (tân hải). Ý nghĩa là: Binhai (địa danh), Quận Tân Hải, quận ngoại tỉnh của Thiên Tân, Hạt Binhai ở Yancheng 鹽城 | 盐城 , Jiangsu. Ví dụ : - 那是滨海城市有很多游客 Đó là một thị trấn ven biển với rất nhiều khách du lịch.

Ý Nghĩa của "滨海" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Binhai (địa danh)

Binhai (place name)

✪ 2. Quận Tân Hải, quận ngoại tỉnh của Thiên Tân

Binhai New District, subprovincial district of Tianjin

✪ 3. Hạt Binhai ở Yancheng 鹽城 | 盐城 , Jiangsu

Binhai county in Yancheng 鹽城|盐城 [Yánchéng], Jiangsu

✪ 4. giáp biển

bordering the sea

✪ 5. duyên hải

coastal

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 滨海 bīnhǎi 城市 chéngshì 有 yǒu 很多 hěnduō 游客 yóukè

    - Đó là một thị trấn ven biển với rất nhiều khách du lịch.

✪ 6. thành phố hư cấu Binhai trong châm biếm chính trị

fictitious city Binhai in political satire

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滨海

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 海滨 hǎibīn 附近 fùjìn

    - Họ sống gần bờ biển.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 属于 shǔyú 滨海 bīnhǎi 地区 dìqū

    - Thượng Hải thuộc khu vực giáp biển.

  • volume volume

    - 海滨浴场 hǎibīnyùchǎng

    - bãi tắm ở bờ biển; bãi tắm mé biển.

  • volume volume

    - 海滨 hǎibīn 城市 chéngshì 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Thành phố biển rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 海滨 hǎibīn 疗养 liáoyǎng 了 le 半年 bànnián

    - anh ấy ở Hải Định an dưỡng nửa năm trời.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 滨海 bīnhǎi 城市 chéngshì 有 yǒu 很多 hěnduō 游客 yóukè

    - Đó là một thị trấn ven biển với rất nhiều khách du lịch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有意 yǒuyì 到 dào 海滨 hǎibīn 游泳 yóuyǒng , 但是 dànshì 事情 shìqing 忙 máng , 去 qù 不了 bùliǎo

    - tôi có ý định đi tắm biển, nhưng bận việc, không đi được.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 海滨 hǎibīn 回来 huílai 的 de 时候 shíhou 给 gěi 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 华而不实 huáérbùshí 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 做 zuò 礼物 lǐwù

    - Khi anh ấy trở về từ bãi biển, anh ấy đã mua một số đồ thủ công hoa mỹ nhưng không thực tế làm quà cho chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Bīn , Jīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶丶一丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJOC (水十人金)
    • Bảng mã:U+6EE8
    • Tần suất sử dụng:Cao