滤纸 lǜzhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【lự chỉ】

Đọc nhanh: 滤纸 (lự chỉ). Ý nghĩa là: giấy lọc. Ví dụ : - 做试验前,老师给我们每个人发了一张滤纸。 Trước khi thực hiện thí nghiệm, giáo viên đã phát cho chúng tôi mỗi người một tờ giấy lọc.

Ý Nghĩa của "滤纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滤纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy lọc

用纯洁纤维制成的质地疏松的纸,一般裁成圆形, 用时卷成锥形放在漏斗中, 可以过滤溶液

Ví dụ:
  • volume volume

    - 做 zuò 试验 shìyàn 前 qián , 老师 lǎoshī 给 gěi 我们 wǒmen 每个 měigè 人发 rénfā 了 le 一张 yīzhāng 滤纸 lǜzhǐ

    - Trước khi thực hiện thí nghiệm, giáo viên đã phát cho chúng tôi mỗi người một tờ giấy lọc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滤纸

  • volume volume

    - 书 shū , 杂志 zázhì 乃至于 nǎizhìyú 报纸 bàozhǐ 都 dōu 有 yǒu

    - Sách, tạp chí, thậm chí cả báo chí đều có.

  • volume volume

    - 五令 wǔlìng 白报纸 báibàozhǐ

    - Năm thếp giấy báo trắng.

  • volume volume

    - 高丽纸 gāolìzhǐ

    - giấy Cao Ly

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 报纸 bàozhǐ 上 shàng 报道 bàodào 了 le 这件 zhèjiàn 事情 shìqing

    - Họ đã đưa tin đó trên báo chí.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 报纸 bàozhǐ 上 shàng 登载 dēngzǎi 了 le 总统 zǒngtǒng 访问 fǎngwèn 的 de 详尽 xiángjìn 报道 bàodào

    - Hôm nay, trên báo đã đăng một bài báo chi tiết về cuộc thăm của tổng thống.

  • volume volume

    - 从 cóng 信封 xìnfēng 里 lǐ 抽出 chōuchū 信纸 xìnzhǐ

    - Rút thư từ trong phong bì ra.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 过滤纸 guòlǜzhǐ

    - Anh ấy cầm giấy lọc.

  • volume volume

    - 做 zuò 试验 shìyàn 前 qián , 老师 lǎoshī 给 gěi 我们 wǒmen 每个 měigè 人发 rénfā 了 le 一张 yīzhāng 滤纸 lǜzhǐ

    - Trước khi thực hiện thí nghiệm, giáo viên đã phát cho chúng tôi mỗi người một tờ giấy lọc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lự
    • Nét bút:丶丶一丨一フノ一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XEYPP (重水卜心心)
    • Bảng mã:U+6EE4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao