滚雷 gǔnléi
volume volume

Từ hán việt: 【cổn lôi】

Đọc nhanh: 滚雷 (cổn lôi). Ý nghĩa là: tiếng sấm liên tục, ngòi nổ.

Ý Nghĩa của "滚雷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滚雷 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tiếng sấm liên tục

声音连续不断的雷

✪ 2. ngòi nổ

从高处滚放的能延时爆炸的地雷

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滚雷

  • volume volume

    - 鼾声如雷 hānshēngrúléi

    - tiếng ngáy như sấm

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 雷 léi

    - Anh ta họ Lôi.

  • volume volume

    - 雷声 léishēng 滚滚 gǔngǔn

    - tiếng sấm liên tục

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 齁 hōu 声 shēng 如雷 rúléi

    - Tiếng ngáy của anh ta như sấm.

  • volume volume

    - 滚滚 gǔngǔn 春雷 chūnléi , 震撼 zhènhàn 大地 dàdì

    - sấm chớp ầm ầm, chấn động cả mặt đất.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 冰凉 bīngliáng 的 de 手 shǒu 捧起 pěngqǐ 一杯 yībēi 滚热 gǔnrè 的 de 巧克力 qiǎokèlì 饮料 yǐnliào

    - Anh ta cầm lấy một cốc nước cacao nóng hổi bằng bàn tay lạnh giá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 布雷 bùléi

    - Họ đang đặt mìn.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 滚热 gǔnrè , 可能 kěnéng 是 shì 发烧 fāshāo 了 le

    - Đầu nó nóng hầm hập, có thể bị sốt rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǔn
    • Âm hán việt: Cổn
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丶フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCV (水卜金女)
    • Bảng mã:U+6EDA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lèi
    • Âm hán việt: Lôi , Lỗi
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBW (一月田)
    • Bảng mã:U+96F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao