滚蛋 gǔndàn
volume volume

Từ hán việt: 【cổn đản】

Đọc nhanh: 滚蛋 (cổn đản). Ý nghĩa là: cút đi; xéo đi; cút xéo; cuốn xéo; xéo.

Ý Nghĩa của "滚蛋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滚蛋 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cút đi; xéo đi; cút xéo; cuốn xéo; xéo

离开;走开 (斥责或骂人的话)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滚蛋

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 煎 jiān 鸡蛋 jīdàn

    - Cậu ấy đang chiên trứng gà.

  • volume volume

    - 如制 rúzhì 香 xiāng 草药 cǎoyào 咸鸭蛋 xiányādàn , 沸 fèi 滚开 gǔnkāi 水后 shuǐhòu 加入 jiārù 八角 bājiǎo 、 花椒 huājiāo 、 茴香 huíxiāng

    - Ví dụ, làm trứng vịt muối với các loại thảo mộc, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.

  • volume volume

    - 圆滚滚 yuángǔngǔn 的 de 脸蛋儿 liǎndàner

    - gương mặt tròn xoe.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学习 xuéxí 制作 zhìzuò 蛋糕 dàngāo

    - Anh ấy đang học làm bánh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 中午 zhōngwǔ 我们 wǒmen 煮 zhǔ 鸡蛋 jīdàn 吃 chī

    - Chúng ta sẽ luộc trứng cho bữa trưa hôm nay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 让 ràng 你 nǐ 滚蛋 gǔndàn 就是 jiùshì 滚蛋 gǔndàn

    - Tôi bảo bạn cút đi là phải cút đi.

  • volume volume

    - 他 tā 真的 zhēnde 该 gāi 滚蛋 gǔndàn 了 le

    - Anh ta thực sự nên biến đi.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 一份 yīfèn 蛋炒饭 dànchǎofàn 给 gěi 我 wǒ

    - Anh ấy đã làm một phần cơm rang trứng cho tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǔn
    • Âm hán việt: Cổn
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丶フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCV (水卜金女)
    • Bảng mã:U+6EDA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:フ丨一ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NOLMI (弓人中一戈)
    • Bảng mã:U+86CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao