滚光烂熟 gǔn guāng lànshú
volume volume

Từ hán việt: 【cổn quang lạn thục】

Đọc nhanh: 滚光烂熟 (cổn quang lạn thục). Ý nghĩa là: Thuộc lòng. Ví dụ : - 李白的诗有哪些小学生都背得滚光烂熟 Thơ của Lí Bạch có một số học sinh thuộc lòng tới lưu loát trôi chảy.

Ý Nghĩa của "滚光烂熟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滚光烂熟 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuộc lòng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 李白 lǐbái 的 de 诗 shī 有 yǒu 哪些 něixiē 小学生 xiǎoxuésheng 都 dōu 背 bèi 得 dé 滚光 gǔnguāng 烂熟 lànshú

    - Thơ của Lí Bạch có một số học sinh thuộc lòng tới lưu loát trôi chảy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滚光烂熟

  • volume volume

    - 灯光灿烂 dēngguāngcànlàn

    - Ánh đèn sáng rực.

  • volume volume

    - 李白 lǐbái 的 de 诗 shī 有 yǒu 哪些 něixiē 小学生 xiǎoxuésheng 都 dōu 背 bèi 得 dé 滚光 gǔnguāng 烂熟 lànshú

    - Thơ của Lí Bạch có một số học sinh thuộc lòng tới lưu loát trôi chảy.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 当 dāng 演员 yǎnyuán 把 bǎ 台词 táicí 背得 bèidé 滚瓜烂熟 gǔnguālànshú 时 shí , 我们 wǒmen 排戏 páixì 才 cái 会 huì 有 yǒu 成效 chéngxiào

    - Chỉ khi diễn viên thuộc lòng kịch bản đến mức hoàn hảo, chúng ta mới có thể đạt được hiệu quả trong việc diễn kịch.

  • volume volume

    - 阳光 yángguāng 特别 tèbié 灿烂 cànlàn

    - Mặt trời đặc biệt rực rỡ.

  • volume volume

    - 今夜 jīnyè 星光灿烂 xīngguāngcànlàn , 月色 yuèsè 皎洁 jiǎojié

    - đêm nay những vì sao sáng, ánh trăng sáng và đẹp

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 题目 tímù 讲得 jiǎngdé 烂熟 lànshú

    - Ông đã giải thích chủ đề một cách vô cùng kỹ lưỡng.

  • volume volume

    - 甩面 shuǎimiàn 的 de 过程 guòchéng 会 huì 把 bǎ 面条 miàntiáo 进一步 jìnyíbù 抻 chēn 长 zhǎng , 面条 miàntiáo 进 jìn 了 le 滚水 gǔnshuǐ , 几乎 jīhū 是 shì 瞬间 shùnjiān 就 jiù 熟 shú

    - Quá trình múa mì sẽ kéo dài sợi mì hơn và mì sẽ được nấu gần như ngay lập tức khi cho vào nước sôi.

  • volume volume

    - 他爸 tābà 年轻 niánqīng 时烂 shílàn 赌 dǔ , 输光 shūguāng 钱 qián 还 hái 被 bèi 人 rén 剁 duò 了 le 一根 yīgēn 手指 shǒuzhǐ 尾 wěi

    - Ba nó thời trẻ nghiện cờ bạc, thua sạch tiền còn bị người ta chặt đứt một ngón út.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǔn
    • Âm hán việt: Cổn
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丶フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCV (水卜金女)
    • Bảng mã:U+6EDA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 烂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Làn
    • Âm hán việt: Lạn
    • Nét bút:丶ノノ丶丶ノ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMM (火廿一一)
    • Bảng mã:U+70C2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao