滑鼠垫 huá shǔ diàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt thử điếm】

Đọc nhanh: 滑鼠垫 (hoạt thử điếm). Ý nghĩa là: bàn di chuột (Tw).

Ý Nghĩa của "滑鼠垫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滑鼠垫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bàn di chuột (Tw)

mouse pad (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滑鼠垫

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 一个 yígè 鼠标垫 shǔbiāodiàn

    - Anh ấy cần một lót chuột.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 滑鼠 huáshǔ 垫 diàn 你们 nǐmen 尽管 jǐnguǎn 拿 ná

    - Lấy bao nhiêu tấm lót chuột tùy thích.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成功 chénggōng 端掉 duāndiào 了 le 老鼠 lǎoshǔ 窝 wō

    - Họ đã thành công diệt sạch ổ chuột.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 表现 biǎoxiàn 开始 kāishǐ 滑坡 huápō

    - Hiệu suất của họ bắt đầu đi xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 光滑 guānghuá 的 de 手感 shǒugǎn

    - Anh ấy thích cảm giác mịn màng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因为 yīnwèi 滑坡 huápō 而 ér 被 bèi 困住 kùnzhù 了 le

    - Họ bị mắc kẹt vì vụ sạt lở đất.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 失足 shīzú 从 cóng 土坡 tǔpō 上 shàng 滑 huá 了 le 下来 xiàlai

    - anh ấy trượt chân lăn từ trên đồi xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXVYV (竹重女卜女)
    • Bảng mã:U+9F20
    • Tần suất sử dụng:Cao