滑鼠 huá shǔ
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt thử】

Đọc nhanh: 滑鼠 (hoạt thử). Ý nghĩa là: (máy tính) chuột (Tw). Ví dụ : - 这些滑鼠垫你们尽管拿 Lấy bao nhiêu tấm lót chuột tùy thích.

Ý Nghĩa của "滑鼠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滑鼠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (máy tính) chuột (Tw)

(computer) mouse (Tw)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 滑鼠 huáshǔ 垫 diàn 你们 nǐmen 尽管 jǐnguǎn 拿 ná

    - Lấy bao nhiêu tấm lót chuột tùy thích.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滑鼠

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 滑翔机 huáxiángjī 降落 jiàngluò 在 zài 田地 tiándì 里 lǐ 了 le

    - Anh ta đã hạ cánh máy bay dù trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 滑鼠 huáshǔ 垫 diàn 你们 nǐmen 尽管 jǐnguǎn 拿 ná

    - Lấy bao nhiêu tấm lót chuột tùy thích.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 一块 yīkuài 新 xīn 的 de 滑雪板 huáxuěbǎn

    - Anh ấy mua ván trượt tuyết mới.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 赶 gǎn 老鼠 lǎoshǔ

    - Anh ấy đang đuổi chuột trong vườn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 表现 biǎoxiàn 开始 kāishǐ 滑坡 huápō

    - Hiệu suất của họ bắt đầu đi xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 光滑 guānghuá 的 de 手感 shǒugǎn

    - Anh ấy thích cảm giác mịn màng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 滑 huá 了 le 两个 liǎnggè 小时 xiǎoshí 雪 xuě

    - Họ đã trượt tuyết trong hai tiếng đồng hồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXVYV (竹重女卜女)
    • Bảng mã:U+9F20
    • Tần suất sử dụng:Cao