滋芽 zī yá
volume volume

Từ hán việt: 【tư nha】

Đọc nhanh: 滋芽 (tư nha). Ý nghĩa là: nẩy mầm; đâm chồi.

Ý Nghĩa của "滋芽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滋芽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nẩy mầm; đâm chồi

(滋芽儿) 发芽

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滋芽

  • volume volume

    - 切忌 qièjì 滋长 zīzhǎng 骄傲情绪 jiāoàoqíngxù

    - phải ngăn chặn sự nảy sinh tính kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 农田 nóngtián 里 lǐ 作物 zuòwù 滋长 zīzhǎng 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Cây trồng trong ruộng sinh trưởng rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 的 de 生活 shēnghuó 过得 guòdé 很 hěn 滋润 zīrùn

    - Cuộc sống gần đây của anh ấy rất thoải mái.

  • volume volume

    - 创新 chuàngxīn 思维 sīwéi 是 shì 项目 xiàngmù 成功 chénggōng 的 de 萌芽 méngyá

    - Tư duy sáng tạo là nền tảng cho sự thành công của dự án.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 知道 zhīdào 梨子 lízi 的 de 滋味 zīwèi 就要 jiùyào 亲口 qīnkǒu 尝一尝 chángyīcháng

    - Muốn biết mùi vị của lê thì bạn phải tự mình nếm thử.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 苗儿 miáoér 刚刚 gānggang 发芽 fāyá

    - Cây dưa chuột vừa mới nảy mầm.

  • volume volume

    - 催芽 cuīyá 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Thúc đẩy nảy mầm rất quan trọng.

  • - 冬天 dōngtiān 时 shí , 我 wǒ 每天 měitiān 使用 shǐyòng 润肤霜 rùnfūshuāng 保持 bǎochí 皮肤 pífū 的 de 滋润 zīrùn

    - Vào mùa đông, tôi dùng kem dưỡng da mỗi ngày để giữ ẩm cho da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí , Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETVI (水廿女戈)
    • Bảng mã:U+6ECB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 芽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Yá
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一丨丨一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMVH (廿一女竹)
    • Bảng mã:U+82BD
    • Tần suất sử dụng:Cao