溶缩 róng suō
volume volume

Từ hán việt: 【dong súc】

Đọc nhanh: 溶缩 (dong súc). Ý nghĩa là: Trong may mặc là vừa may vừa đẩy vào để hiệu quả không kéo dãn.

Ý Nghĩa của "溶缩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溶缩 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trong may mặc là vừa may vừa đẩy vào để hiệu quả không kéo dãn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溶缩

  • volume volume

    - 会议 huìyì 时间 shíjiān 被 bèi 缩短 suōduǎn 到 dào 一 yī 小时 xiǎoshí

    - Cuộc họp được rút ngắn xuống còn một giờ.

  • volume volume

    - 伸缩性 shēnsuōxìng

    - tính co dãn.

  • volume volume

    - 他 tā 缩手 suōshǒu 不敢 bùgǎn 去 qù 碰 pèng

    - Anh ấy rụt tay không dám chạm.

  • volume volume

    - 高铁 gāotiě 的 de 诞生 dànshēng 缩短 suōduǎn 出行 chūxíng 时间 shíjiān

    - Sự ra đời của đường sắt cao tốc đã rút ngắn thời gian di chuyển.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 经济危机 jīngjìwēijī 中 zhōng 资产 zīchǎn 缩水 suōshuǐ

    - Tài sản của anh ấy bị giảm trong khủng hoảng kinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 缩短 suōduǎn 了 le 这条 zhètiáo 裤子 kùzi 的 de 长度 chángdù

    - Anh ấy đã làm ngắn độ dài chiếc quần.

  • volume volume

    - 他 tā 退缩 tuìsuō 了 le , 错失 cuòshī 了 le 机会 jīhuì

    - Anh ấy đã chùn bước và bỏ lỡ cơ hội.

  • volume volume

    - 你 nǐ 居然 jūrán 给 gěi 我 wǒ 喝 hē 速溶 sùróng 咖啡 kāfēi

    - Bạn phục vụ tôi ngay lập tức?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶一丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EJCR (水十金口)
    • Bảng mã:U+6EB6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao